|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23251
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23252
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23253
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23254
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
27.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23255
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23256
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23257
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23258
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23259
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23260
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác
|
6.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23261
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô- pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen),Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23262
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23263
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23264
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23265
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23266
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23267
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23268
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23269
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23270
|
Phí tham quan khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
|
Tham quan Ngọn Thủy Sơn đối với người lớn
|
40.000 Đồng/người/lần
|
Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN
|
24/2016/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23271
|
Phí tham quan khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
|
Tham quan Ngọn Thủy Sơn đối với học sinh, sinh viên
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN
|
24/2016/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23272
|
Phí tham quan khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
|
Tham quan Động Âm phủ đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lần
|
Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN
|
24/2016/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23273
|
Phí tham quan khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
|
Tham quan Động Âm phủ đối với học sinh, sinh viên
|
7.000 Đồng/người/lần
|
Khu danh thắng Ngũ Hành Sơn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 25%, nộp 75% vào NSNN
|
24/2016/NQ-HĐND
|
Miễn thu phí kể từ ngày 1/1/2022 đến hết ngày 31/12/2022
Xem thêm
|
|
23274
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa cải tạo, giấy phép di dời đối với nhà ở riêng lẻ
|
50.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23275
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa cải tạo, giấy phép di dời đối với công trình khác
|
100.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23276
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh, gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23277
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23278
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23279
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23280
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23281
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
28.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23282
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23283
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23284
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân
|
7.500 Đồng/01 lần
|
Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23285
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23286
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23287
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23288
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23289
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23290
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23291
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23292
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/01 lần
|
Địa bàn huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSNN
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23293
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất lần đầu của hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23294
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản lần đầu của hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23295
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản lần đầu của hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23296
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất của hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23297
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23298
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản của hộ gia đình, cá nhân
|
190.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23299
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với đất của hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23300
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Đơn vị thu phí để lại 82%, nộp 18% vào NSNN
|
21/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|