|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23151
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23152
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng chì, quặng kẽm
|
150.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23153
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23154
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken)
|
36.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23155
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
|
135.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23156
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng cromit
|
36.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23157
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23158
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
0.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23159
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Sỏi
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23160
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
45.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23161
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
0.900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23162
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23163
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm fluorit
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23164
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23165
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23166
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23167
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23168
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23169
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23170
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.350 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23171
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
15.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23172
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
24.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23173
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23174
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23175
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23176
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23177
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz); Thạch anh tinh
|
36.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23178
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23179
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23180
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23181
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen-sờ-phát (felspat)
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23182
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23183
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23184
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23185
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng mangan
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23186
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng titan
|
70.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23187
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23188
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23189
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23190
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng wolfram, antimoan
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23191
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23192
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23193
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23194
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cromit
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23195
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23196
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23197
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23198
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23199
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23200
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Đà Nẵng
|
Nộp 100% vào NSTP
|
90/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|