TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23151-23200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23151 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23152 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng chì, quặng kẽm 150.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23153 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23154 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23155 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 135.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23156 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cromit 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23157 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23158 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 0.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23159 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23160 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23161 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 0.900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23162 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23163 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23164 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23165 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23166 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23167 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23168 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23169 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23170 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.350 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23171 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 15.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23172 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 24.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23173 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23174 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23175 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23176 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23177 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz); Thạch anh tinh 36.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23178 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23179 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23180 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23181 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen-sờ-phát (felspat) 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23182 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23183 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23184 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23185 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng mangan 50.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23186 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng titan 70.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23187 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23188 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23189 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23190 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng wolfram, antimoan 50.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23191 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23192 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 30.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23193 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 60.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23194 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23195 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23196 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23197 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23198 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 9.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23199 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23200 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Đà Nẵng

Nộp 100% vào NSTP 90/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236