|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23101
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23102
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23103
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23104
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23105
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250.000 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23106
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện
|
1.020.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23107
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23108
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23109
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan (mangan)
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23110
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan (titan)
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23111
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23112
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạc, quặng thiếc
|
225.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23113
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23114
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
250.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23115
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)
|
20.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23116
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23117
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
|
225.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23118
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cromit
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23119
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23120
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23121
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23122
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
75.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23123
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23124
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23125
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm fluorit
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23126
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23127
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23128
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23129
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23130
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23131
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23132
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.250 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23133
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác sét chịu lửa
|
25.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23134
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
40.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23135
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
5.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23136
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23137
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23138
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit)
|
4.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23139
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz); Thạch anh tinh thể màu
|
60.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23140
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23141
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất làm thạch cao
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23142
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23143
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen-sờ-phát (felspat)
|
4.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23144
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23145
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23146
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng sắt
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23147
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng măng-gan (mangan)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23148
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23149
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng vàng
|
162.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
23150
|
Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng bạc, quặng thiếc
|
135.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Nộp 100% và NSĐP
|
83/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|