TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23101-23150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23101 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23102 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23103 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23104 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23105 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 250.000 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23106 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện 1.020.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23107 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23108 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23109 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan (mangan) 50.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23110 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 50.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23111 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23112 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạc, quặng thiếc 225.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23113 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23114 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 250.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23115 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 20.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23116 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23117 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 225.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23118 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23119 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23120 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23121 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23122 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23123 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23124 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23125 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23126 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23127 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23128 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23129 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23130 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23131 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23132 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.250 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23133 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23134 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 40.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23135 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23136 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23137 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23138 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 4.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23139 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz); Thạch anh tinh thể màu 60.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23140 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23141 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23142 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23143 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác Phen-sờ-phát (felspat) 4.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23144 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23145 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23146 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23147 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng măng-gan (mangan) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23148 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23149 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm
23150 Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạc, quặng thiếc 135.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% và NSĐP 83/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236