|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
23051
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23052
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các cá nhân đặt bàn cờ và các trò chơi khác
|
10.000 Đồng/điểm/lượt
|
Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23053
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ để kinh doanh các mặt hàng khác còn lại
|
4.000 Đồng/lượt
|
Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23054
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23055
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định trong chợ (vị trí 1)
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23056
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định trong chợ (vị trí 2)
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23057
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ để kinh doanh hàng ăn uống, rau quả (vị trí 2)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23058
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong chợ
|
4.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23059
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23060
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích ki ốt tại chợ
|
Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Km5 mở rộng, chợ hạng 3, Thành phố Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23061
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích sân có mái che tại chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Km5 mở rộng, chợ hạng 3, Thành phố Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23062
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích sân không có mái che (nhân dân tự sản xuất đem bán) tại chợ
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Chợ Km5 mở rộng, chợ hạng 3, Thành phố Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23063
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng thịt lợn
|
Tối đa: 10.000 Đồng/bàn/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23064
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng vải, quần áo, tạp hóa
|
Tối đa: 10.000 Đồng/sạp/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23065
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng nông sản thực phẩm
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23066
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23067
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe con vào chợ bán hàng
|
Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23068
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để buôn bán trâu, bò, ngựa trong chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23069
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại đối với các hộ kinh doanh cố định
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23070
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh các mặt hàng khác còn lại
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
23071
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23072
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23073
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23074
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23075
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23076
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23077
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23078
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23079
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23080
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23081
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23082
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23083
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23084
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23085
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23086
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23087
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23088
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23089
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23090
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23091
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23092
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23093
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23094
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23095
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23096
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23097
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23098
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23099
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
23100
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|