TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 23051-23100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
23051 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe tải vào chợ bán hàng 15.000 Đồng/xe/lượt Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23052 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các cá nhân đặt bàn cờ và các trò chơi khác 10.000 Đồng/điểm/lượt Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23053 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ để kinh doanh các mặt hàng khác còn lại 4.000 Đồng/lượt Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23054 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng) Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt Chợ xã Quang Trung, chợ gia súc (thị trấn Trà Lĩnh) chợ hạng 3, huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23055 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định trong chợ (vị trí 1) 25.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23056 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định trong chợ (vị trí 2) 20.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23057 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ để kinh doanh hàng ăn uống, rau quả (vị trí 2) 15.000 Đồng/m2/tháng Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23058 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích kinh doanh không thường xuyên, không cố định trong chợ 4.000 Đồng/lượt Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23059 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng) Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Trùng Khánh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23060 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích ki ốt tại chợ Tối đa: 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ Km5 mở rộng, chợ hạng 3, Thành phố Cao Bằng

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23061 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích sân có mái che tại chợ Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ Km5 mở rộng, chợ hạng 3, Thành phố Cao Bằng

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23062 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích sân không có mái che (nhân dân tự sản xuất đem bán) tại chợ Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Chợ Km5 mở rộng, chợ hạng 3, Thành phố Cao Bằng

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23063 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng thịt lợn Tối đa: 10.000 Đồng/bàn/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23064 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng vải, quần áo, tạp hóa Tối đa: 10.000 Đồng/sạp/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23065 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng nông sản thực phẩm Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23066 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe tải vào chợ bán hàng Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23067 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe con vào chợ bán hàng Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23068 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích tại chợ để buôn bán trâu, bò, ngựa trong chợ Tối đa: 10.000 Đồng/con/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23069 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại đối với các hộ kinh doanh cố định Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23070 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh các mặt hàng khác còn lại Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Chợ Nam Cao, chợ hạng 3, huyện Bảo Lâm

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

16/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy Xem thêm
23071 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23072 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23073 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23074 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23075 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23076 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23077 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23078 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23079 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23080 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23081 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23082 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23083 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23084 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23085 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23086 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23087 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23088 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23089 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23090 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23091 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 369.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23092 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23093 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23094 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23095 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23096 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23097 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23098 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23099 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
23100 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê 738.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

50/2021/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236