|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2251
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
350.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2252
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Hộ gia đình, cá nhân khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2253
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổ chức khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
300.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2254
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
7.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2255
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
6.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2256
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2257
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2258
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2259
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2260
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2261
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thuCát vàng
|
3.600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2262
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
2.700 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2263
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2264
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2265
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
100% để lại NSĐP
|
10/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2266
|
Phí thư viện
|
Áp dụng đối với người từ 16 tuổi trở lên
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
75% để lại đơn vị thu, 25% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2267
|
Phí thư viện
|
Áp dụng đối với người từ 16 tuổi trở lên
|
10.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố và Thư viện các trường Trung học phổ thông, Trung học Chuyên nghiệp, Cao đẳng công lập cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
75% để lại đơn vị thu, 25% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2268
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội)
|
450.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2269
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng
|
1.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2270
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận lại cây đầu dòng
|
475.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2271
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.750.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2272
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
13.700.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2273
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
|
7.400.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2274
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; dự án đầu tư, cơ sở đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2275
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
9.700.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2276
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự án, cơ sở thuộc Phụ lục V Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
6.900.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2277
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với cơ sở đang hoạt động thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
3.800.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2278
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự án đầu tư, cơ sở đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp.
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2279
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
|
3.800.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2280
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; dự án đầu tư, cơ sở đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2281
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
3.800.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2282
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với dự án, cơ sở thuộc Phụ lục V Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, cơ sở đang hoạt động thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, dự án đầu tư, cơ sở đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
|
1.900.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2283
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2284
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2285
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2286
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2287
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2288
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2289
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2290
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2291
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2292
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2293
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2294
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2295
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2296
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2297
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2298
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2299
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2300
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ và nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|