|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định trong đình chợ
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định ngoài sân chợ
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm, hàng khô, tạp hóa
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22904
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định ngoài sân: hàng rau, thủy sản, trứng, dụng cụ gia đình
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22905
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
35.000 Đồng/xe/lượ
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22906
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe con vào chợ bán hàng
|
25.000 Đồng/xe/lượ
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22907
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán trâu, bò, ngựa
|
25.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22908
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán gia cầm, lợn con, chó con
|
2.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22909
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các cá nhân đặt bàn cờ, trò chơi trong chợ
|
30.000 Đồng/điểm/lượt
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22910
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Án lại (xã Nguyễn Huệ, chợ hạng 3), huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22911
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định, trong đình chợ
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại: Chợ Háng hóa, chợ Kéo Roọc (xã Nam Tuấn), chợ Mỏ Sắt (xã Dân Chủ), chợ Nà Mừa (xã Trương Lương), chợ Tài Hồ Sìn (xã Bạch Đằng) đều là chợ hạng 3, huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22912
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm, hàng khô
|
30.000 Dồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Các chợ còn lại: Chợ Háng hóa, chợ Kéo Roọc (xã Nam Tuấn), chợ Mỏ Sắt (xã Dân Chủ), chợ Nà Mừa (xã Trương Lương), chợ Tài Hồ Sìn (xã Bạch Đằng) đều là chợ hạng 3, huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22913
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống
|
30.000 Đồng/điểm/tháng
|
Các chợ còn lại: Chợ Háng hóa, chợ Kéo Roọc (xã Nam Tuấn), chợ Mỏ Sắt (xã Dân Chủ), chợ Nà Mừa (xã Trương Lương), chợ Tài Hồ Sìn (xã Bạch Đằng) đều là chợ hạng 3, huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22914
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các chợ còn lại: Chợ Háng hóa, chợ Kéo Roọc (xã Nam Tuấn), chợ Mỏ Sắt (xã Dân Chủ), chợ Nà Mừa (xã Trương Lương), chợ Tài Hồ Sìn (xã Bạch Đằng) đều là chợ hạng 3, huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22915
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các mặt hàng khác còn lại nhân dân tự sản xuất đem bán (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại: Chợ Háng hóa, chợ Kéo Roọc (xã Nam Tuấn), chợ Mỏ Sắt (xã Dân Chủ), chợ Nà Mừa (xã Trương Lương), chợ Tài Hồ Sìn (xã Bạch Đằng) đều là chợ hạng 3, huyện Hòa An
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22916
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích các điểm kinh doanh cố định được nhà nước đầu tư xây dựng tại chợ
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22917
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích các điểm kinh doanh không thường xuyên tại chợ
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22918
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22919
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán trâu, bò, ngựa
|
20.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22920
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán gia cầm, lợn con, chó con
|
2.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22921
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các cá nhân đặt bàn cờ, trò chơi trong chợ
|
25.000 Đồng/điểm/lượt
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22922
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Bản Giới (thị trấn Xuân Hòa), Chợ Nà Giàng (xã Đào Ngọc), chợ thị trấn Thông Nông đều là chợ hạng 3, huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22923
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định được nhà nước đầu tư xây dựng tại chợ
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22924
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích điểm kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm, hàng khô, tạp hóa, hàng vải, quần áo
|
10.000 Đồng/điểm/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22925
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống
|
15.000 Đồng/điểm/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22926
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để kinh doanh các mặt hàng khác: Hàng rau, củ, quả, gạo, ngô, gà vịt
|
4.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22927
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các cá nhân đặt bàn cờ, trò chơi trong chợ
|
30.000 Đồng/điểm/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22928
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22929
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe con vào chợ bán hàng
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22930
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán trâu, bò, ngựa
|
15.000 Đồng/con/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22931
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22932
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định được nhà nước đầu tư xây dựng trong đình chợ
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22933
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định ngoài sân
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22934
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích điểm kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm, hàng khô
|
10.000 Đồng/điểm/ngày
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22935
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích điểm kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống
|
10.000 Đồng/điểm/ngày
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22936
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích kinh doanh cố định ngoài sân
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22937
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22938
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán trâu, bò, ngựa
|
30.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22939
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để buôn bán gia cầm, lợn con, chó con
|
2.000 Đồng/con/lượt
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22940
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các cá nhân đặt bàn cờ, trò chơi trong chợ
|
25.000 Đồng/điểm/lượt
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22941
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ thị trấn Nguyên bình (chợ hạng 2), chợ thị trấn Tĩnh Túc (chợ hạng 3), huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22942
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định được nhà nước đầu tư xây dựng trong đình chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22943
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định được nhà nước đầu tư xây dựng trong đình chợ
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22944
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích điểm kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm, hàng khô, tạp hóa, hàng vải, quần áo
|
10.000 Đồng/điểm/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22945
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích điểm kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống
|
25.000 Đồng/điểm/tháng
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22946
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích điểm kinh doanh cố định ngoài sân các mặt hàng: Hàng rau, củ, quả, gạo, ngô, gà vịt, dụng cụ gia đình
|
6.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22947
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe tải vào chợ bán hàng
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22948
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích tại chợ để bán trâu, bò, ngựa
|
15.000 Đồng/con/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22949
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhân dân tự sản xuất đem bán tại chợ (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Các chợ còn lại (chợ hạng 3), huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22950
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với các hộ kinh doanh cố định được nhà nước đầu tư xây dựng trong đình chợ
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ trên địa bàn huyện Bảo Lạc
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|