|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22801
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng xe máy (Kể cả xe máy điện)
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22802
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày + đêm xe máy (Kể cả xe máy điện)
|
9.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22803
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm xe máy (Kể cả xe máy điện)
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22804
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày xe máy (Kể cả xe máy điện)
|
4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22805
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng xe đạp (Kể cả xe đạp điện)
|
21.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22806
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày + đêm xe đạp (Kể cả xe đạp điện)
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22807
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm xe đạp (Kể cả xe đạp điện)
|
4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22808
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày xe đạp (Kể cả xe đạp điện)
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
17/2020/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22809
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
5.000 Đồng/khẩu/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22810
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các hộ buôn bán nhỏ, kinh doanh tại nhà (hàng nước, bánh cuốn, may mặc, sửa chữa công cụ, dụng cụ cầm tay, cắt tóc, uốn sấy tóc...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22811
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hóa, sửa chữa đồ điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa chữa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt, các ki ốt trong chợ, ki ốt ở mặt đường và các dịch vụ khác sử dụng dịch vụ thu
|
50.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22812
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các hàng ăn uống, giải khát, bán hàng đêm ở ki ốt (được phép kinh doanh từ 18h đến 23h30') sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
80.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22813
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
2.500 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22814
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (có kết hợp sản xuất kinh doanh, phục vụ ăn uống tại đơn vị) sử dụng dịch vụ thu gom,
|
198.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22815
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Bệnh viện, trường học, nhà trẻ, nhà hàng, Nhà nghỉ, khách sạn, nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh (tính theo lượng rác thực tế) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
198.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22816
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cơ sở sửa chữa ô tô sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
83.500 Đồng/cơ sở/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22817
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hàng cà phê kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
130.000 Đồng/quầy,hàng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22818
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hàng cháo, phở kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
130.000 Đồng/quầy,hàng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22819
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các mặt hàng khác kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
60.000 Đồng/quầy,hàng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22820
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Hàng quà khác kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
45.000 Đồng/quầy,hàng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22821
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (tính theo khối lượng)
|
198.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22822
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (tính theo tháng)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22823
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các công trình xây dựng để vật liệu trên vỉa hè được phục vụ thu gom, vận chuyển rác (tính theo khối lượng)
|
198.000 Đồng/m3 rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22824
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Các công trình xây dựng để vật liệu trên vỉa hè được phục vụ thu gom, vận chuyển rác (tính theo tháng)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
50/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22825
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ki ốt) số 8 và số 9 mặt tiền thuộc đường phố Kim Đồng
|
175.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22826
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng các điểm kinh doanh còn lại (ki ốt) mặt tiền thuộc đường phố Kim Đồng
|
110.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22827
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng các điểm kinh doanh (ki ốt) mặt tiền đường lên vườn hoa
|
131.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22828
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng các điểm kinh doanh (ki ốt) còn lại loại 10 m2
|
112.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22829
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng các điểm kinh doanh (ki ốt) còn lại loại 24 m2
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22830
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các cá nhân lưu động đặt bàn cờ và các trò chơi khác trong dịp hội chợ và các lễ hội
|
35.000 Đồng/1 đợt hội chợ, lễ hội
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22831
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ô, quầy) loại 1 các ô mặt tiền đình chợ lớn tại tầng 1 diện tích 4m2 hoặc 6 m2
|
95.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22832
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ô, quầy) loại 2 các điểm kinh doanh mặt tiền đình chợ bé tại tầng 1 diện tích 4m2 hoặc 6m2
|
72.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22833
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ô, quầy) loại 3 các điểm kinh doanh còn lại tại tầng 1 diện tích 4m2 hoặc 6m2
|
67.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22834
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ô, quầy) loại 1 các ô đầu lối mặt ngoài tại tầng 2 diện tích 4m2 hoặc 6m2
|
61.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22835
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ô, quầy) loại 2 các ô đầu lối ở giữa tại tầng 2 diện tích 4m2 hoặc 6m2
|
58.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22836
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh (ô, quầy) loại 3 các ô còn lại lối đi khuất tại tầng 2 diện tích 4m2 hoặc 6m2
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Cao BằngChợ Sông Bằng thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22837
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh mặt ngoài loại 1
|
121.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22838
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh mặt ngoài loại 2
|
103.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22839
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh mặt trong loại 1
|
94.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22840
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh mặt trong loại 2
|
81.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22841
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh mặt trong loại 3
|
68.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22842
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 1
|
86.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22843
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 2
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22844
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 3
|
61.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22845
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong sân chợ loại 1
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22846
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong sân chợ loại 2
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22847
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh cố định trong sân chợ: hàng rau, thực phẩm tươi sống
|
6.000 Đồng/lượt
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22848
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh đối với nhân dân tự sản xuất đem bán (tùy thuộc vào diện tích sử dụng)
|
Từ 2.000 đến 5.000 Đồng/lượt
|
Chợ Xanh thành phố Cao Bằng (chợ hạng 1)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22849
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh mặt tiền phố Kim Đồng (06 điểm), diện tích mỗi điểm 19,44 m2 (3,6 m x 5,4 m)
|
208.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ ẩm thực, phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng (chợ hạng 3)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|
|
22850
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong chợ ẩm thực: điểm kinh doanh loại 45,5 m2 (23 điểm) và điểm 10,5 m2 (05 điểm) có vị trí thuận lợi tương ứng (có mặt tiếp giáp với lối đi giữa chợ)
|
113.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ ẩm thực, phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng (chợ hạng 3)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
|
16/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và chưa bao gồm các khoản thu dịch vụ như: chi phí điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy, chữa cháy
Xem thêm
|