TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22701-22750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22701 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 683.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22702 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 910.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22703 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 1.092.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22704 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên 1.820.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22705 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất dưới 500 m2 318.500 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22706 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 478.100 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22707 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 637.400 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22708 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 764.400 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22709 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên 1.274.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22710 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có diện tích đất dưới 500 m2 1.092.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22711 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 1.365.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22712 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 1.820.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22713 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 3.185.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22714 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên 3.640.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22715 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có diện tích đất dưới 500 m2 1.365.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22716 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2 1.820.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22717 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2 3.185.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22718 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2 3.640.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22719 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên 5.915.000 Đồng/thửa đất Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22720 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào GCN đã cấp (xác nhận nội dung biến động trên giấy chứng nhận đã cấp, không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường 300.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22721 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào GCN đã cấp (xác nhận nội dung biến động trên giấy chứng nhận đã cấp, không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã 210.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22722 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào GCN đã cấp 1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22723 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu) 200.000 Đồng /hồ sơ, tài liệu/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 50%, nộp NSNN 50%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22724 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Chỉ khai thác 1 phần hồ sơ tài liệu đất đai (nhưng tối đa không vượt quá 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) đối với trang A4 15.000 Đồng/ tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 50%, nộp NSNN 50%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22725 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Chỉ khai thác 1 phần hồ sơ tài liệu đất đai (nhưng tối đa không vượt quá 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) đối với trang A3 25.000 Đồng/ tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 50%, nộp NSNN 50%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22726 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Chỉ khai thác 1 phần hồ sơ tài liệu đất đai (nhưng tối đa không vượt quá 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) đối với trích lục thửa đất 35.000 Đồng/ tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 50%, nộp NSNN 50%. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN. 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22727 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình 25.000 Đồng/giấy Tại các phường

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22728 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình 100.000 Đồng/giấy Tại các phường

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22729 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình 20.000 Đồng/lần Tại các phường

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22730 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình 50.000 Đồng/lần Tại các phường

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22731 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình 28.000 Đồng/lần Tại các phường

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22732 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với cá nhân, hộ gia đình 15.000 Đồng/lần Tại các phường

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22733 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình 12.000 Đồng/giấy Tại các xã

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22734 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình 50.000 Đồng/giấy Tại các xã

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22735 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với cá nhân, hộ gia đình 10.000 Đồng/lần Tại các xã

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22736 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình 25.000 Đồng/lần Tại các xã

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22737 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình 14.000 Đồng/lần Tại các xã

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22738 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với cá nhân, hộ gia đình 7.000 Đồng/lần Tại các xã

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22739 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức 100.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22740 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 500.000 Đồng/giấy

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22741 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức 50.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22742 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 50.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22743 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22744 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức 30.000 Đồng/lần

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

Nộp 100% NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22745 Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên 500.000 Đồng/xe/ tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

17/2020/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22746 Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày + đêm xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên 60.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

17/2020/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22747 Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên 40.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

17/2020/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22748 Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

17/2020/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22749 Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn 400.000 Đồng/xe/ tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

17/2020/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22750 Giá dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày + đêm xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

17/2020/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236