|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22651
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 Kw đến dưới 200 Kw; các mục đích khác với lưu lượng t
|
1.400.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22652
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 Kw đến dưới 1.000 Kw; các mục đích khác với lưu lượng
|
2.000.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22653
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 Kw đến dưới 2.000 Kw; các mục đích khác với lưu lượng
|
5.460.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22654
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
375.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22655
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 Kw đến dưới 20
|
700.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22656
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 Kw đến dưới 1.0
|
1.000.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22657
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 Kw đến dưới 2.0
|
2.730.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22658
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22659
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22660
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường, thị trấn có diện tích đất dưới 500 m2
|
390.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22661
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
650.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22662
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
975.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22663
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
1.300.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22664
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
1.560.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22665
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất dưới 500 m2
|
273.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22666
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
455.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22667
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
682.500 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22668
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
910.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22669
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
1.092.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22670
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất dưới 500 m2
|
650.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22671
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
975.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22672
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
1.300.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22673
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
1.560.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22674
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
2.600.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22675
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất dưới 500 m2
|
455.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22676
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
682.500 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22677
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
910.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22678
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
1.092.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22679
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
1.820.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22680
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m2
|
1.560.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22681
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
1.950.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22682
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
2.600.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22683
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
4.550.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22684
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 5000 m2 trở lên
|
5.200.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22685
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất dưới 500 m2
|
1.950.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22686
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
2.600.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22687
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
4.550.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22688
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
5.200.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22689
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
8.450.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22690
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất dưới 500 m2
|
273.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22691
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
455.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22692
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
683.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22693
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
910.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22694
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
1.092.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22695
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất dưới 500 m2
|
191.100 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22696
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2
|
318.500 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22697
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2
|
478.100 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22698
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2
|
637.400 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22699
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các xã có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
764.400 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22700
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất thuộc địa bàn các phường có diện tích đất dưới 500 m2
|
455.000 Đồng/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai được trích để lại 90%, nộp NSNN 10%.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 100% vào NSNN.
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|