TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22601-22650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22601 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ 11,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22602 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ 18 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22603 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ 32,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22604 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ 35,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22605 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ 46,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22606 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ 51,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22607 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ 56,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22608 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ 57,4 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22609 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ 59,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22610 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ 61,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22611 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ 65,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22612 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ 72,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22613 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ 4,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22614 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ 6,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22615 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ 11,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22616 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ 20,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22617 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ 22,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22618 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ 29,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22619 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ 33 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22620 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ 36 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22621 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ 36,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22622 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ 38,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22623 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ 39,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22624 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ 42 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22625 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ 45,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
22626 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ) 4,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22627 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ 6,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22628 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ 11,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22629 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ 20,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22630 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ 22,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22631 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ 29,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22632 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ 33 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22633 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ 36 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22634 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ 36,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22635 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ 38,3 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22636 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ 39,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22637 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ 42 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22638 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ 45,8 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22639 Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm I thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 37,5 Triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22640 Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 33,8 Triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22641 Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 30 Triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22642 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22643 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 800.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22644 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm. 2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22645 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm. 5.200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22646 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22647 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22648 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm. 1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22649 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm. 2.600.000 Đồng/1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm
22650 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 750.000 Đồng/1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cao Bằng

100% nộp NSNN 22/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236