|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22601
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
11,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22602
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
18 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22603
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
32,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22604
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
35,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22605
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
46,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22606
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
51,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22607
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
56,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22608
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
57,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22609
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
59,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22610
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
61,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22611
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
65,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22612
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
72,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22613
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ
|
4,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22614
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
6,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22615
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
11,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22616
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
20,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22617
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
22,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22618
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
29,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22619
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
33 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22620
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
36 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22621
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
36,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22622
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
38,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22623
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
39,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22624
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
42 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22625
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 6: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
45,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22626
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ)
|
4,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22627
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
6,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22628
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
11,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22629
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
20,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22630
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
22,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22631
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
29,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22632
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
33 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22633
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
36 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22634
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
36,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22635
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
38,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22636
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
39,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22637
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
42 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22638
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
45,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22639
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm I thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
37,5 Triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22640
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
33,8 Triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22641
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
30 Triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22642
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22643
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
800.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22644
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm.
|
2.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22645
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm.
|
5.200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22646
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22647
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22648
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm.
|
1.000.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22649
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm.
|
2.600.000 Đồng/1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22650
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án báo cáo khai thác sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|