|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22551
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
28,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22552
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
31,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22553
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
40,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22554
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
45,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22555
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
48,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22556
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
50,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22557
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
52,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22558
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
54,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22559
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
57,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22560
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
63 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22561
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22562
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
9,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22563
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
16,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22564
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
28,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22565
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
31,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22566
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
41,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22567
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
46,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22568
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
50,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22569
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
51 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22570
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
53,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22571
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
55,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22572
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
58,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22573
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
64,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22574
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ
|
6,6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22575
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
10,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22576
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
16,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22577
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
29,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22578
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
32,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22579
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
42 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22580
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
47,6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22581
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
51,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22582
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
52,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22583
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
54,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22584
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
57 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22585
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
60 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22586
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
66 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22587
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ
|
6,9 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22588
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
10,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22589
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
17,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22590
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ VNĐ đến 100 tỷ VNĐ
|
30,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22591
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ VNĐ đến 200 tỷ VNĐ
|
33,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22592
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ VNĐ đến 500 tỷ VNĐ
|
44,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22593
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ VNĐ đến 1.000 tỷ VNĐ
|
49,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22594
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ VNĐ đến 1.500 tỷ VNĐ
|
54 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22595
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ VNĐ đến 2.000 tỷ VNĐ
|
55,1 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22596
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ VNĐ đến 3.000 tỷ VNĐ
|
57 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22597
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ VNĐ đến 5.000 tỷ VNĐ
|
59,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22598
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ VNĐ đến 7.000 tỷ VNĐ
|
63 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22599
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ VNĐ
|
69 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22600
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ
|
7,2 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|