|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22501
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
16.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22502
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
21.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22503
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
24.150.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22504
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
26.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22505
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
26.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22506
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
27.650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22507
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
28.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22508
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
30.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22509
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
33.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22510
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22511
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22512
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22513
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22514
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22515
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
1.3650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22516
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
15.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22517
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
16.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22518
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
17.150.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22519
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
17.850.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22520
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
18.550.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22521
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
19.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22522
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
21.350.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22523
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan tại khu di tích Pác bó đối với người lớn
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Khu di tích Pác bó
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 65%; Nộp NSNN 35%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22524
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan tại khu di tích Pác bó đối với trẻ em dưới 16 tuổi
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Khu di tích Pác bó
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 65%; Nộp NSNN 35%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22525
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan tại khu di tích Rừng Trần Hưng Đạo Nguyên Bình Cao Bằng đối với người lớn
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Khu di tích Rừng Trần Hưng Đạo Nguyên Bình Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22526
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan tại khu di tích Rừng Trần Hưng Đạo Nguyên Bình Cao Bằng đối với trẻ em dưới 16 tuổi
|
5.000 Đồng/lần/người
|
Khu di tích Rừng Trần Hưng Đạo Nguyên Bình Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22527
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan tại thác Bản Giốc đối với người lớn
|
40.000 Đồng/lần/người
|
Thác Bản Giốc (Xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22528
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan tại thác Bản Giốc đối với trẻ em dưới 16 tuổi
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Thác Bản Giốc (Xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22529
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan tại động Ngườm Ngao đối với người lớn
|
40.000 Đồng/lần/người
|
Động Ngườm Ngao (Xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22530
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan tại động Ngườm Ngao đối với trẻ em dưới 16 tuổi
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Động Ngườm Ngao (Xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh)
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22531
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn tài liệu đối với người lớn
|
30.000 Đồng/thẻ/năm/ người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22532
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn tài liệu đối với thiếu nhi
|
15.000 Đồng/thẻ/năm/ người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22533
|
Phí thư viện
|
Phòng đọc tổng hợp
|
15.000 Đồng/thẻ/năm/ người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22534
|
Phí thư viện
|
Phòng đọc thiếu nhi
|
10.000 Đồng/thẻ/năm/ người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22535
|
Phí thư viện
|
Khai thác, sử dụng tài liệu ngoại văn, địa chí quý hiếm
|
100.000 Đồng/thẻ/năm/ người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 90%; Nộp NSNN 10%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22536
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 30%; Nộp NSNN 70%
|
80/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22537
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng bằng container loại 40 feet chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan
|
4.000.000 Đồng/container
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22538
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng bằng container 20 feet chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan
|
2.800.000 Đồng/container
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22539
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng không phải là container chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, hàng hóa nước ngoài gửi kho ngoại quan
|
160.000 Đồng/tấn
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22540
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng bằng container loại 40 feet chở hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu
|
1.600.000 Đồng/container
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22541
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng bằng container 20 feet chở hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu
|
1.120.000 Đồng/container
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22542
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng không phải là container chở hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu
|
80.000 Đồng/tấn
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22543
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng bằng container loại 40 feet chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác
|
640.000 Đồng/container
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22544
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng bằng container 20 feet chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác
|
400.000 Đồng/container
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22545
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu đối với xe chở hàng không phải là container chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh và các loại hình khác
|
20.000 Đồng/tấn
|
Cửa khẩu tỉnh Cao Bằng
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
Để lại đơn vị 50%; Nộp NSNN 50%
|
01/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải: căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu; Trường hợp tờ khai hải quan của người xuất, nhập khẩu không ghi trọng tải xe thì căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên giấy chứng nhận kiểm đị
Xem thêm
|
|
22546
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
39/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22547
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
5.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
39/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22548
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 10 (tỷ VNĐ
|
6 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22549
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ VNĐ đến 20 tỷ VNĐ
|
9,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
22550
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ VNĐ đến 50 tỷ VNĐ
|
15,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cao Bằng
|
100% nộp NSNN
|
22/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|