|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2201
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức đối với đất trồng lúa
|
57.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
18/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2202
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức đối với đất trồng lúa
|
69.250 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
18/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2203
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
30.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại theo Quyết định số 861/QĐ-TTg .
Xem thêm
|
|
2204
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
35.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại theo Quyết định số 861/QĐ-TTg .
Xem thêm
|
|
2205
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
45.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực I
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực I: Các xã, phường, thị trấn còn lại theo Quyết định số 861/QĐ-TTg .
Xem thêm
|
|
2206
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
15.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn).
Xem thêm
|
|
2207
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn).
Xem thêm
|
|
2208
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
30.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực II
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực II: Bao gồm các xã, thị trấn khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg (trừ các thôn đặc biệt khó khăn).
Xem thêm
|
|
2209
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
8.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực III
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ-TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT .
Xem thêm
|
|
2210
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
10.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực III
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ-TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT .
Xem thêm
|
|
2211
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 – 2024
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
25.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Khu vực III
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
24/2023/NQ-HĐND
|
Khu vực III: Bao gồm các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ-TTg và các thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT .
Xem thêm
|
|
2212
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân
|
330.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2213
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu cho tổ chức
|
1.240.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2214
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
220.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2215
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
315.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2216
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
365.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2217
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
485.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2218
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
575.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2219
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ; Có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính; Chuyển mục đích sử dụng đất; Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề cho hộ gia đình, cá nhân
|
280.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2220
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
285.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2221
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho; Đăng ký biến động đất đai trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án cho hộ gia đình, cá nhân
|
340.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2222
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) cho hộ gia đình, cá nhân
|
335.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2223
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận cho tổ chức
|
1.170.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2224
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ; Chuyển từ hình thức Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm sang hình thức thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; Có thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất; Chuyển mục đích sử dụng đất; Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề cho tổ chức
|
940.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2225
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp); Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
945.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2226
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Đăng ký biến động đất đai trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án; Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; Góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
990.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2227
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (chỉnh lý) đối với gia hạn sử dụng đất cho tổ chức
|
990.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
80% để lại cho tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2228
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2229
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2230
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3 dến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2231
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2232
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2233
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
900.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2234
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.000.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2235
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2236
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2237
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
350.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2238
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3 dến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
750.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2239
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2240
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2241
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
450.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2242
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.000.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2243
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.750.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2244
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng lớn hơn 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất lớn hơn 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô trên 10.000m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm.
|
1.200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2245
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.
|
2.500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2246
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô từ 50.000 m3 đến dưới 100.000 m3/ngày đêm.
|
4.500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2247
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng lớn hơn 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất lớn hơn 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô trên 10.000m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm.
|
600.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2248
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.
|
1.250.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2249
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm; khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô từ 50.000 m3 đến dưới 100.000 m3/ngày đêm.
|
2.250.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
2250
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sóc Trăng
|
70% để lại cho tổ chức thu, 30% nộp NSNN
|
12/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|