|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22351
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư.
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22352
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
|
26.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22353
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thuộc thị xã
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22354
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và
|
13.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22355
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22356
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư.
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22357
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư.
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22358
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Pha
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22359
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phườn
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22360
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc t
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22361
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, t
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22362
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22363
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.
|
28.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22364
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thàn
|
14.000 Đồng/lần
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22365
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22366
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
19/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22367
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22368
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22369
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
14.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22370
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
26.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22371
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
29.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22372
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
37.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22373
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
42.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22374
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
45.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22375
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
46.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22376
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
49.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22377
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
50.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22378
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
53.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22379
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
58.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22380
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22381
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22382
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22383
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
26.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22384
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
29.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22385
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
38.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22386
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
43.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22387
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
46.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22388
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
47.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22389
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
49.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22390
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
51.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22391
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
54.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22392
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
60.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22393
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22394
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
13.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22395
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22396
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
27.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22397
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
30.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22398
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
39.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22399
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
44.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|
|
22400
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
48.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất
Xem thêm
|