TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22351-22400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22351 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư. 500.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22352 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết 26.000 Đồng/giấy Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22353 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thuộc thị xã 100.000 Đồng/giấy Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22354 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và 13.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22355 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc 50.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22356 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư. 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22357 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư. 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22358 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Pha 20.000 Đồng/giấy Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22359 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phườn 50.000 Đồng/giấy Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22360 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc t 10.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22361 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp đổi, cấp lại, cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, t 25.000 Đồng/giấy Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22362 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư 30.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22363 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết. 28.000 Đồng/lần Các phường thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22364 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thàn 14.000 Đồng/lần Các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã La Gi và thành phố Phan Thiết.

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22365 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức 30.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22366 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22367 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22368 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng 12.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22369 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng 14.700.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22370 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 26.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22371 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 29.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22372 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 37.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22373 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 42.700.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22374 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 45.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22375 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 46.900.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22376 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 49.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22377 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng 50.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22378 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng 53.900.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22379 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 58.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22380 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22381 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng 13.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22382 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng 15.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22383 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 26.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22384 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 29.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22385 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 38.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22386 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 43.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22387 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 46.900.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22388 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 47.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22389 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 49.700.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22390 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng 51.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22391 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng 54.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22392 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 60.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22393 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22394 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng 13.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22395 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng 15.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22396 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 27.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22397 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 30.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22398 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 39.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22399 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 44.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm
22400 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 48.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236