TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22301-22350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22301 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn 600.000 Đồng/xe/tháng Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

43/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22302 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên 750.000 Đồng/xe/tháng Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

43/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22303 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình không hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng Hộ ở xã

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22304 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình không hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Hộ ở phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22305 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22306 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trường học, nhà trẻ có nội trú, bán trú sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22307 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trường học, nhà trẻ trên 1000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22308 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trường học, nhà trẻ từ 500 - 1000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22309 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trường học, nhà trẻ dưới 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 35.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22310 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính, sự nghiệp, các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, xã hội, xã hội - nghề nghiệp, các đơn vị lực lượng vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, các cơ sở tôn giáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22311 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22312 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 180.000 Đồng/đơn vị/tháng Huyện Phú Quý

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22313 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống có lượng rác thải từ 01 m3/tháng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 195.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22314 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà trọ, nhà nghỉ dưới 05 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 75.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22315 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà trọ, nhà nghỉ dưới 05 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Huyện Phú Quý

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22316 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà trọ, nhà nghỉ từ 05-10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22317 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà trọ, nhà nghỉ từ 05-10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 95.000 Đồng/đơn vị/tháng Huyện Phú Quý

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22318 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà trọ, nhà nghỉ trên 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22319 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà trọ, nhà nghỉ trên 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 180.000 Đồng/đơn vị/tháng Huyện Phú Quý

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22320 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Khu du lịch (các cá nhân, tổ chức kinh doanh dịch vụ trong khu du lịch) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 195.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22321 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh chế biến hải sản và giết, mổ động vật và hộ kinh doanh dịch vụ khác có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22322 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh chế biến hải sản và giết, mổ động vật và hộ kinh doanh dịch vụ khác có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 180.000 Đồng/đơn vị/tháng Huyện Phú Quý

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22323 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh chế biến hải sản và giết, mổ động vật và hộ kinh doanh dịch vụ khác có lượng rác thải từ 01 m3/tháng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 195.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22324 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trạm y tế xã, phường, thị trấn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22325 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Bệnh viện và các cơ sở y tế khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 195.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22326 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà máy, cơ sở sản xuất sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 195.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22327 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe và khu vực khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 195.000 Đồng/m3 rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22328 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt 0,05% giá trị xây lắp công trình Đồng/công trình Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

21/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22329 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp Hồ sơ tài liệu dạng giấy 39.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22330 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp Hồ sơ tài liệu dạng số 32.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22331 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp Các loại bản đồ dạng giấy 95.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22332 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp Các loại bản đồ dạng số 78.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22333 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp trực tiếp Hồ sơ khác dạng giấy 46.000 Đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22334 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và các hình thức khác Hồ sơ tài liệu dạng giấy 41.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22335 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và các hình thức khác Hồ sơ tài liệu dạng số 30.000 Đồng/01 trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22336 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và các hình thức khác Các loại bản đồ dạng giấy 100.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22337 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và các hình thức khác Các loại bản đồ dạng số 75.000 Đồng/01 mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22338 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và các hình thức khác Hồ sơ khác dạng giấy 48.000 Đồng/10 thửa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 13/2021/NQ-HĐND 1. Mức tính phí khai thác hồ sơ tài liệu được tính cho 01 trang, mỗi trang tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của trang đầu tiên. 2. Mức tính phí khai thác các loại bản đồ tính cho 01 mảnh, mỗi mảnh tăng thêm được tính bằng 0,11 lần mức phí của mả Xem thêm
22339 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (bao gồm cả trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất và công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất ở của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu 300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22340 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (bao gồm cả trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất và công nhận quyền sử dụng đất) đối với các loại đất còn lại của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngo 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22341 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (bao gồm cả trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất và công nhận quyền sử dụng đất) đối với các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư 15 Đồng/m2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Tối thiểu 600.000 đồng/hồ sơ và tối đa 7.500.000 đồng/hồ sơ Xem thêm
22342 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đối với các trường hợp cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất ở của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền vớ 200.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22343 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đối với các trường hợp cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với các loại đất còn lại của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nh 300.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22344 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đối với các trường hợp cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với đất ở của tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư 400.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22345 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ đối với các trường hợp cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với các loại đất còn lại của tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư 600.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% tổ chức thu giữ lại 15/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22346 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 14/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22347 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 14/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22348 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 14/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22349 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
22350 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư. 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 19/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236