|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22251
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
35.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22252
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
65.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22253
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
500.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22254
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
650.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22255
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22256
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22257
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô các loại
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22258
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22259
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22260
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô các loại
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22261
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22262
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22263
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô các loại
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22264
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
25.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22265
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
50.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22266
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
400.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22267
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
500.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22268
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22269
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
5.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22270
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn
|
15.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22271
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 đến 6 tấn
|
20.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22272
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 6 tấn
|
30.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22273
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ các loại xe tương tự xe ô tô, xe chuyên dùng, máy cày, máy kéo
|
20.000 Đồng/xe/ngày đêm
|
Các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22274
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22275
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22276
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22277
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22278
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22279
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22280
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22281
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
50.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22282
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
9.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22283
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22284
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22285
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
75.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22286
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
135.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22287
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
270.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22288
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
750.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22289
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
1.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22290
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22291
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22292
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô các loại
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22293
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22294
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22295
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô các loại
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22296
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22297
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
12.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22298
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô các loại
|
45.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22299
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
40.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22300
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
75.000 Đồng/xe/tháng
|
Các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|