|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22201
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22202
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22203
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22204
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
50.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22205
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
9.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22206
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22207
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22208
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
75.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22209
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
135.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22210
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
270.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22211
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
750.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22212
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
1.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22213
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22214
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
4.00 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22215
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22216
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
22.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22217
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22218
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
9.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22219
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
22.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22220
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22221
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
7.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22222
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
13.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22223
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
35.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22224
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
65.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22225
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
100.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22226
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
200.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22227
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
600.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22228
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
900.000 Đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22229
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22230
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22231
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô các loại
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22232
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22233
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
8.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22234
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô các loại
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22235
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22236
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22237
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô các loại
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22238
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
40.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22239
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
75.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22240
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
600.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22241
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
750.000 Đồng/xe/tháng
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22242
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22243
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22244
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô các loại
|
11.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22245
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22246
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22247
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô các loại
|
23.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22248
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22249
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22250
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô các loại
|
40.000 Đồng/xe/lượt
|
Các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư trên địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|