|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22151
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên)
|
7.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
91/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22152
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký kinh doanh
|
30.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
10/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22153
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận cây mẹ
|
1.500.000 Đồng/01 giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22154
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận cây đầu dòng
|
1.500.000 Đồng/01 giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22155
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận vườn giống cây lâm nghiệp
|
2.400.000 Đồng/01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22156
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận rừng giống
|
2.400.000 Đồng/01rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22157
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22158
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22159
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22160
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22161
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22162
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22163
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22164
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22165
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22166
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22167
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22168
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22169
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724./400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22170
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22171
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22172
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22173
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22174
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22175
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22176
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22177
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22178
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22179
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22180
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực
|
598.500 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22181
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22182
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22183
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22184
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22185
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22186
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22187
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
4.346.400 Đồng/ha/năm
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22188
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
3.040.800 Đồng/ha/năm
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22189
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
3.693.600 Đồng/ha/năm
|
Các xã miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22190
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
3.381.600 Đồng/ha/năm
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22191
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
2.366.400 Đồng/ha/năm
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22192
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
|
2.872.800 Đồng/ha/năm
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
28/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22193
|
Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
250 Đồng/ m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
88/2019/NQ-HĐND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22194
|
Giá đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò đối với một hành khách
|
2.000 Đồng/người
|
Bến đò Tư Tề
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
42/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
22195
|
Giá đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò đối với xe máy
|
3.000 Đồng/xe
|
Bến đò Tư Tề
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
42/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
22196
|
Giá đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò đối với người (bao gồm cả chiều đi và về)
|
50.000 Đồng/người
|
Cụm bến đò Kê Gà - Hải Đăng
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
42/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
22197
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22198
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22199
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
22200
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên
|
25.000 Đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
|
43/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|