TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22151-22200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22151 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng đối với trẻ em (từ 6 tuổi trở lên) 7.000 Đồng/người/lượt Di tích Danh lam thắng Cảnh Bàu Trắng

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại 91/2019/NQ-HĐND Xem thêm
22152 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký kinh doanh 30.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 10/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22153 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận cây mẹ 1.500.000 Đồng/01 giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22154 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận cây đầu dòng 1.500.000 Đồng/01 giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22155 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.000 Đồng/01 vườn giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22156 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận rừng giống 2.400.000 Đồng/01rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
22157 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22158 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22159 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22160 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22161 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22162 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa 1.197.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22163 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22164 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22165 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22166 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 845.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22167 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 591.600 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22168 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 718.200 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22169 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724./400 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22170 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22171 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22172 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 563.600 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22173 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 394.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22174 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 478.800 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22175 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22176 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22177 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22178 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực 704.500 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22179 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực 493.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22180 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực 598.500 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22181 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 724.400 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22182 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 506.800 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22183 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 615.600 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22184 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 563.600 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22185 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 394.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22186 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 478.800 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22187 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các xã miền núi đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 4.346.400 Đồng/ha/năm Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22188 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các xã miền núi đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 3.040.800 Đồng/ha/năm Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22189 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các xã miền núi đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 3.693.600 Đồng/ha/năm Các xã miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22190 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực tại các vùng khác đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 3.381.600 Đồng/ha/năm Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22191 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực tại các vùng khác đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 2.366.400 Đồng/ha/năm Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22192 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tại các vùng khác đối với cấp nước tưới cho cây thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu 2.872.800 Đồng/ha/năm Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

28/2018/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22193 Giá Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản 250 Đồng/ m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

88/2019/NQ-HĐND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22194 Giá đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò đối với một hành khách 2.000 Đồng/người Bến đò Tư Tề

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

42/2017/QĐ-UBND Xem thêm
22195 Giá đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò đối với xe máy 3.000 Đồng/xe Bến đò Tư Tề

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

42/2017/QĐ-UBND Xem thêm
22196 Giá đối với dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò đối với người (bao gồm cả chiều đi và về) 50.000 Đồng/người Cụm bến đò Kê Gà - Hải Đăng

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

42/2017/QĐ-UBND Xem thêm
22197 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe đạp, xe đạp điện 3.000 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

43/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22198 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy 5.000 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

43/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22199 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn 15.000 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

43/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
22200 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ - 22 giờ) đối với xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên 25.000 Đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

43/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.236