|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
22001
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22002
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22003
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22004
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22005
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
90.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22006
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22007
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
900.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22008
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
1.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22009
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22010
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22011
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22012
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ng
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22013
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m
|
3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22014
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000
|
5.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22015
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22016
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 30.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22017
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến 70.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22018
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 70.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm
|
5.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22019
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
120.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22020
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ng
|
360.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22021
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22022
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000
|
1.620.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22023
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
120.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22024
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 30.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
360.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22025
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến 70.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22026
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 70.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
1.620.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
51/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22027
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án đến 10 tỷ đồng
|
6,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22028
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22029
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
10,5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22030
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
18,9 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22031
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
21,0 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22032
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
27,3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22033
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
30,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22034
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
33,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22035
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
34,3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22036
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung) được thẩm định độc lập (không thẩm định cùng với báo cáo đánh giá tác động môi trường) có tổng vốn đầu tư dự án trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
35,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22037
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
37,1 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22038
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
39,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22039
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 7.000 tỷ đồng
|
42,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22040
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Khai sinh (quá hạn, đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22041
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Khai tử (quá hạn, đăng ký lại)
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22042
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Kết hôn (đăng ký lại)
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22043
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22044
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22045
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22046
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22047
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22048
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
|
Khai tử (đăng ký đúng hạn, quá hạn, đăng ký lại)
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22049
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
|
Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại)
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22050
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
23/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|