TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 22001-22050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
22001 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 300.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22002 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22003 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22004 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22005 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 90.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22006 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 300.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22007 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 900.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22008 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22009 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22010 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22011 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22012 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ng 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22013 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m 3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22014 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 5.400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22015 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22016 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 30.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22017 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến 70.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22018 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 70.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm 5.400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22019 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 120.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22020 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ng 360.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22021 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22022 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 1.620.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22023 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 120.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22024 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 30.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 360.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22025 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến 70.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22026 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển có lưu lượng từ 70.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.620.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 51/2018/NQ-HĐND Xem thêm
22027 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án đến 10 tỷ đồng 6,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22028 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 10 đến 20 tỷ đồng 9,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22029 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 20 đến 50 tỷ đồng 10,5 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22030 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 50 đến 100 tỷ đồng 18,9 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22031 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 100 đến 200 tỷ đồng 21,0 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22032 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 200 đến 500 tỷ đồng 27,3 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22033 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 30,8 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22034 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 33,6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22035 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 34,3 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22036 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung) được thẩm định độc lập (không thẩm định cùng với báo cáo đánh giá tác động môi trường) có tổng vốn đầu tư dự án trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 35,7 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22037 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng 37,1 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22038 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng 39,2 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22039 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung có tổng vốn đầu tư dự án trên 7.000 tỷ đồng 42,7 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 03/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22040 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Khai sinh (quá hạn, đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22041 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Khai tử (quá hạn, đăng ký lại) 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22042 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Kết hôn (đăng ký lại) 30.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22043 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Nhận cha, mẹ, con 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22044 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22045 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22046 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác 8.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22047 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22048 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Khai tử (đăng ký đúng hạn, quá hạn, đăng ký lại) 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22049 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại) 1.500.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm
22050 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 23/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.135