|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21951
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
239400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21952
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
354760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21953
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
276080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21954
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
869280 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21955
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
608160 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21956
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
738720 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21957
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
676320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21958
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
473280 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21959
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
574560 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21960
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 507.080
Giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21961
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 354.760
Giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21962
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 430.920
Giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21963
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 394.520
Giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21964
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 270.080
Giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21965
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 335.160
Giá cho tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21966
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21967
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21968
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21969
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21970
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21971
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21972
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21973
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
420 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21974
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21975
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp lợi dụng thủy triều và tính theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21976
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
63.380 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21977
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21978
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21979
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
49.315 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21980
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
34.510 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21981
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
41.895 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21982
|
Phí thăm quan
|
Tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng đới với người từ đủ 16 tuổi trở lên
|
Từ 20.000 đến 50.000 đồng/người/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% để lại tổ chức thu phí
|
20/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21983
|
Phí thăm quan
|
Tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng đối với trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
Từ 10.000 đến 25.000 đồng/người/lượt
|
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% để lại tổ chức thu phí
|
20/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21984
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
77/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21985
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
77/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21986
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
100% nộp NSNN
|
77/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21987
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong ngày tại các phường
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Các phường thuộc thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
41/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21988
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong ngày tại các phường
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Các phường thuộc thị xã La Gi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
41/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21989
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong ngày tại các thị trấn
|
1.500 Đồng/m2/ngày
|
Thị trấn câc huyện
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
41/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21990
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo tháng tại các phường
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Phan Thiết
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
41/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21991
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo tháng tại các phường
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thị xã La Gi
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN
|
41/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21992
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo tháng tại các thị trấn
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị trấn câc huyện
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
41/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21993
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với báo cáo thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/thiết kế
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21994
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21995
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21996
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21997
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với báo cáo thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
90.000 Đồng/thiết kế, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21998
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21999
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
22000
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Thuận
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|