TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 21951-22000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
21951 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 239400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21952 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 354760 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21953 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 276080 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21954 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 869280 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21955 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 608160 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21956 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 738720 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21957 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 676320 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21958 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 473280 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21959 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 574560 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21960 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Giá cho tưới: 507.080 Giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21961 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Giá cho tưới: 354.760 Giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21962 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Giá cho tưới: 430.920 Giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21963 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Giá cho tưới: 394.520 Giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21964 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Giá cho tưới: 270.080 Giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21965 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Giá cho tưới: 335.160 Giá cho tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21966 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21967 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21968 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21969 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21970 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21971 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21972 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21973 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều 420 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21974 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều 300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21975 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp lợi dụng thủy triều và tính theo diện tích mặt thoáng 125 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21976 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 63.380 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21977 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21978 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21979 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực 49.315 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21980 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực 34.510 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21981 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 41.895 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

1626/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21982 Phí thăm quan Tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng đới với người từ đủ 16 tuổi trở lên Từ 20.000 đến 50.000 đồng/người/lượt

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% để lại tổ chức thu phí 20/2024/NQ-HĐND Xem thêm
21983 Phí thăm quan Tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng đối với trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi Từ 10.000 đến 25.000 đồng/người/lượt

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% để lại tổ chức thu phí 20/2024/NQ-HĐND Xem thêm
21984 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 77/2019/NQ-HĐND Xem thêm
21985 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 77/2019/NQ-HĐND Xem thêm
21986 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

100% nộp NSNN 77/2019/NQ-HĐND Xem thêm
21987 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong ngày tại các phường 2.000 Đồng/m2/ngày Các phường thuộc thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 41/2018/NQ-HĐND Xem thêm
21988 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong ngày tại các phường 2.000 Đồng/m2/ngày Các phường thuộc thị xã La Gi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN 41/2018/NQ-HĐND Xem thêm
21989 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trong ngày tại các thị trấn 1.500 Đồng/m2/ngày Thị trấn câc huyện

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN 41/2018/NQ-HĐND Xem thêm
21990 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo tháng tại các phường 60.000 Đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Phan Thiết

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 41/2018/NQ-HĐND Xem thêm
21991 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo tháng tại các phường 60.000 Đồng/m2/tháng Các phường thuộc thị xã La Gi

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

60% tổ chức thu giữ lại, 40% nộp NSNN 41/2018/NQ-HĐND Xem thêm
21992 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo tháng tại các thị trấn 45.000 Đồng/m2/tháng Thị trấn câc huyện

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN 41/2018/NQ-HĐND Xem thêm
21993 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với báo cáo thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 300.000 Đồng/thiết kế Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21994 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21995 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21996 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21997 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với báo cáo thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 90.000 Đồng/thiết kế, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21998 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
21999 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm
22000 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Thuận

50% tổ chức thu giữ lại, 50% nộp NSNN 20/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.135