|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21901
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.130.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21902
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21903
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21904
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21905
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
797.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21906
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
558.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21907
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
678.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21908
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21909
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21910
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21911
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
531.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21912
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21913
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
452.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21914
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21915
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21916
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21917
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
664.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21918
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
465.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21919
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
565.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21920
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21921
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa
|
690.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21922
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21923
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21924
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21925
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.594.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21926
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.116.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21927
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.356.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21928
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21929
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21930
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21931
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
797.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21932
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
558.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21933
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
678.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21934
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21935
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21936
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369360 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21937
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
478.440 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21938
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
334.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21939
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
406.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21940
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
289760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21941
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
202720 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21942
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
246240 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21943
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
212.640 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21944
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
148.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21945
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
180.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21946
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
362200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21947
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
253400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21948
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
307800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21949
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
281800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21950
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
197200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
|
1626/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|