|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21701
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
2.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21702
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericit
|
4.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21703
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than các loại
|
8.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21704
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản không kim loại khác
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21705
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng sắt
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21706
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng măng-gan
|
24.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21707
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan)
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21708
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng vàng
|
135.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21709
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng đất hiếm
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21710
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng bạch kim
|
135000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21711
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng bạc, quặng thiếc
|
135000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21712
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon)
|
24000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21713
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng chì, quặng kẽm
|
135.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21714
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)
|
12.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21715
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng đồng, quặng ni-ken (niken)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21716
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng cromit
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21717
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
|
135.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21718
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21719
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, baxan)
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21720
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá Block
|
48.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21721
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21722
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi, cuội, sạn
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21723
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21724
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)
|
1.200 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21725
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
2.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21726
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21727
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại cát khác
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21728
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác đổ san lấp, xây dựng công trình
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21729
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21730
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21731
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21732
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21733
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21734
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21735
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21736
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phôt-pho-rít (phosphorite)
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21737
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21738
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericit
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21739
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than các loại
|
4.800 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21740
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu khoáng sản không kim loại khác
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21741
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời công trình và dự án, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn công trình
|
150.000 Đồng/giấy phép/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
27/2022/NQ-HĐND
|
Trong thời gian 06 tháng kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực, áp dụng mức giảm 50% lệ phí nhằm khuyến khích người dân, doanh nghiệp tham gia sử dụng dịch vụ công trực tuyến
Xem thêm
|
|
21742
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời nhà ở riêng lẻ, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
27/2022/NQ-HĐND
|
Trong thời gian 06 tháng kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực, áp dụng mức giảm 50% lệ phí nhằm khuyến khích người dân, doanh nghiệp tham gia sử dụng dịch vụ công trực tuyến
Xem thêm
|
|
21743
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng đối với các thường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
|
20.000 Đồng/giấy phép/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
27/2022/NQ-HĐND
|
Trong thời gian 06 tháng kể từ ngày nghị quyết có hiệu lực, áp dụng mức giảm 50% lệ phí nhằm khuyến khích người dân, doanh nghiệp tham gia sử dụng dịch vụ công trực tuyến
Xem thêm
|
|
21744
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/lần
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem thêm
|
|
21745
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem thêm
|
|
21746
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21747
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21748
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21749
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21750
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
250.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
10/2019/NQ-HĐND
|
Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem thêm
|