|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21651
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng
|
100.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21652
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng
|
120.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21653
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng
|
200.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21654
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng
|
250.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21655
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng
|
140.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21656
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng
|
220.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21657
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng
|
250.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21658
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng
|
300.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21659
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng
|
210.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21660
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng
|
330.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21661
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng
|
375.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21662
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng.
|
450.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21663
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng
|
140.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21664
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng
|
220.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21665
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng
|
250.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21666
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng.
|
300.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21667
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải hành khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi
|
30.000
Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21668
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải hành khách trên 30 chỗ ngồi
|
50.000 Đồng/xe/lần ra vào
|
Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
36/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21669
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21670
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21671
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan (titan)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21672
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21673
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21674
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21675
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạc, quặng thiếc
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21676
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon)
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21677
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21678
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)
|
20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21679
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21680
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cromit
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21681
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21682
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21683
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, baxan)
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21684
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá Block
|
80.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21685
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21686
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi, cuội, sạn
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21687
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21688
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)
|
2.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21689
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
4.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21690
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát trắng
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21691
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21692
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác đổ san lấp, xây dựng công trình
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21693
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21694
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất làm thạch cao
|
2.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21695
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21696
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21697
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sét chịu lửa
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21698
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21699
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21700
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Pi-rít (pirite), phôt-pho-rít (phosphorite)
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSĐP
|
52/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|