TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 21651-21700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
21651 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng 100.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21652 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng 120.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21653 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng 200.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21654 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở hoa quả, nông sản xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hoa quả, nông sản của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hoa quả, nông sản quá cảnh, chuyển cảng 250.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21655 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng 140.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21656 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng 220.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21657 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng 250.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21658 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) quá cảnh, chuyển cảng 300.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21659 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng 210.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21660 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng 330.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21661 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng 375.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21662 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở gỗ nhóm 1, 2, 3 xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng. 450.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21663 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng 140.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21664 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng 220.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21665 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng 250.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21666 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...) xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, gỗ của người nước ngoài gửi kho ngoại quan, gỗ quá cảnh, chuyển cảng. 300.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21667 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải hành khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi 30.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21668 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải hành khách trên 30 chỗ ngồi 50.000 Đồng/xe/lần ra vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSNN 36/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21669 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21670 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21671 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21672 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21673 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21674 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21675 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạc, quặng thiếc 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21676 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21677 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21678 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21679 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21680 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21681 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21682 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21683 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, baxan) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21684 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá Block 80.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21685 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21686 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi, cuội, sạn 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21687 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21688 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) 2.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21689 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21690 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21691 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21692 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác đổ san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21693 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21694 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21695 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21696 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21697 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21698 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21699 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm
21700 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phôt-pho-rít (phosphorite) 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Phước

100% nộp NSĐP 52/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.135