|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21601
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
246240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21602
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
225440 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21603
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
157760 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21604
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
191520 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21605
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
362200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
253400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
307800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
281800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
197200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
239400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
354760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21612
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
276080 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21613
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
869280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21614
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
608160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21615
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
738720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21616
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
676320 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21617
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
473280 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21618
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
574560 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21619
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 507.080
Giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21620
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 354.760
Giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21621
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 430.920
Giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21622
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 394.520
Giá cho tiêu: 169.080 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21623
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 270.080
Giá cho tiêu: 118.320 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng đơn giá thu cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá cho tưới: 335.160
Giá cho tiêu: 143.640 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21631
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21632
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
420 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21633
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21634
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp lợi dụng thủy triều và tính theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21635
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
63.380 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21636
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21637
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21638
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng động lực
|
49.315 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21639
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực
|
34.510 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21640
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
41.895 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21641
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp bằng bơm điện
|
1.800 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21642
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt bằng bơm điện
|
1.320 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21643
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp bằng hồ đập, kênh cống
|
900 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21644
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt bằng hồ đập, kênh cống
|
900 đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21645
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi
|
5 % Giá trị sản lượng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21646
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi cá bè.
|
6% Giá trị sản lượng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21647
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện
|
10 % giá trị sản lượng điện thương phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21648
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng)
|
10 %Tổng giá trị doanh thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21649
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
1.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
38/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21650
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.750.000 Đồng/01 vườn, rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Phước
|
100% nộp NSNN
|
38/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|