|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21501
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21502
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm fluorit
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21503
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21504
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21505
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát vàng
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21506
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát trắng
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21507
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác
|
4.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21508
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.250 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21509
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cao lanh
|
5.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21510
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21511
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than gồm (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác.)
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21512
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21513
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cuội, sạn
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21514
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất làm thạch cao
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21515
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21516
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Phen - sờ - phát (felspat)
|
4.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21517
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
2.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21518
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các khoáng sản không kim loại khác
|
20.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21519
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng sát
|
24.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21520
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21521
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng vàng
|
108.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21522
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đất hiếm
|
24.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21523
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng bạc, Quặng thiếc
|
108.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21524
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm
|
108.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21525
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21526
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21527
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21528
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sỏi
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21529
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
45.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21530
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21531
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
1.800 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21532
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá làm fluorit
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21533
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21534
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21535
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát vàng
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21536
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát trắng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21537
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác
|
2.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21538
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.350 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21539
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21540
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
12.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21541
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than gồm (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác.)
|
3.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21542
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21543
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cuội, sạn
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21544
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất làm thạch cao
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21545
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21546
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21547
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21548
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21549
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21550
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
3473/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|