TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 21501-21550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
21501 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 3.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21502 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21503 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21504 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21505 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21506 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát trắng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21507 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21508 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.250 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21509 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21510 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21511 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác.) 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21512 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21513 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21514 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21515 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21516 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21517 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21518 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các khoáng sản không kim loại khác 20.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21519 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sát 24.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21520 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21521 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 108.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21522 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 24.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21523 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng bạc, Quặng thiếc 108.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21524 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 108.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21525 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21526 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21527 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21528 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21529 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21530 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21531 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 1.800 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21532 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm fluorit 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21533 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21534 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21535 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21536 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát trắng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21537 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 2.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21538 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.350 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21539 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21540 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 12.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21541 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác.) 3.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21542 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21543 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21544 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất làm thạch cao 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21545 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21546 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21547 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21548 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 85/2023/QĐ-UBND Xem thêm
21549 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

3473/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
21550 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

3473/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.24