|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21451
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3 m³/tháng)
|
Tối đa: 50.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21452
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3 m³/tháng đến 0,5 m³/tháng)
|
Tối đa: 65.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21453
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5 m³/tháng)
|
Tối đa: 80.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21454
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm,…) bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3 m³/tháng)
|
Tối đa: 45.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21455
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 85.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21456
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải ≤ 1 m³/tháng
|
Tối đa: 125.000 đồng /đơn vị/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21457
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải > 1 m³/tháng
|
Tối đa: 140.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21458
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 165.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21459
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa: 180.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21460
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 190.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21461
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng
|
Tối đa: 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21462
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư
|
Tối đa: 27.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21463
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông
|
Tối đa: 27.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21464
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở khu vực khác
|
Tối đa: 19.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21465
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3 m³/tháng)
|
Tối đa: 50.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21466
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3 m³/tháng đến 0,5 m³/tháng)
|
Tối đa: 65.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21467
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5 m³/tháng)
|
Tối đa: 80.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21468
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm,…) bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3 m³/tháng)
|
Tối đa: 45.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21469
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 85.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21470
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải ≤ 1 m³/tháng
|
Tối đa: 125.000 đồng /đơn vị/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21471
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải > 1 m³/tháng
|
Tối đa: 140.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21472
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 165.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21473
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa: 180.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21474
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 190.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21475
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng
|
Tối đa: 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21476
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư
|
Tối đa: 27.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21477
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông
|
Tối đa: 27.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21478
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở khu vực khác
|
Tối đa: 19.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21479
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3 m³/tháng)
|
Tối đa: 50.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21480
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3 m³/tháng đến 0,5 m³/tháng)
|
Tối đa: 65.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21481
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà kinh doanh ăn uống, rau quả bán hàng có nhiều chất thải (trên 0,5 m³/tháng)
|
Tối đa: 80.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21482
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác (Tạp hóa, điện máy, linh kiện điện tử, may mặc, văn phòng phẩm,…) bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3 m³/tháng)
|
Tối đa: 45.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21483
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 85.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21484
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải ≤ 1 m³/tháng
|
Tối đa: 125.000 đồng /đơn vị/tháng
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21485
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải > 1 m³/tháng
|
Tối đa: 140.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21486
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 165.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21487
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa: 180.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21488
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 190.000 đồng/m³
|
Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21489
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sát
|
40.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21490
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng ti-tan (titan)
|
50.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21491
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
180.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21492
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đất hiếm
|
40.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21493
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạc, Quặng thiếc
|
180.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21494
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm
|
180.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21495
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)
|
20.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21496
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
20.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21497
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21498
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21499
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
75.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
21500
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
85/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|