|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21401
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21402
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21403
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21404
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21405
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21406
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21407
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21408
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trung tâm Y tế huyện
|
Tối đa: 150.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21409
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629 và khu trung tâm huyện lỵ
|
Tối đa: 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21410
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực khác
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21411
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629
|
Tối đa: 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21412
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực còn lại
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21413
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629
|
Tối đa: 14.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21414
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực còn lại
|
Tối đa: 8.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21415
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21416
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21417
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21418
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21419
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21420
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21421
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21422
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21423
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21424
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21425
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21426
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21427
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trung tâm Y tế huyện
|
Tối đa: 150.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21428
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629 và khu trung tâm huyện lỵ
|
Tối đa: 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21429
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực khác
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21430
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629
|
Tối đa: 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21431
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực còn lại
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21432
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629
|
Tối đa: 14.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21433
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực còn lại
|
Tối đa: 8.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21434
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21435
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21436
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21437
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21438
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21439
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21440
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21441
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21442
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21443
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21444
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21445
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
Tối đa: 120.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21446
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2025
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trung tâm Y tế huyện
|
Tối đa: 150.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Trung tâm Y tế huyện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21447
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng
|
Tối đa: 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21448
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư
|
Tối đa: 27.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21449
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông
|
Tối đa: 27.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21450
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh có nhà ở khu vực khác
|
Tối đa: 19.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
59/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|