|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21351
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng khác có chất thải bình thường
|
Tối đa: 38.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21352
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) khác có nhiều chất thải
|
Tối đa: 54.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21353
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại thị trấn và tại các xã có nhiều chất thải
|
Tối đa: 38.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21354
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại thị trấn và tại các xã có chất thải bình thường
|
Tối đa: 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21355
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại thị trấn và tại các xã có ít chất thải
|
Tối đa: 22.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21356
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 77.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21357
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ có quy mô cho thuê từ 01 - 05 phòng
|
Tối đa: 68.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21358
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ có quy mô cho thuê từ 06 - 10 phòng
|
Tối đa: 80.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21359
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ có quy mô cho thuê trên 10 phòng
|
Tối đa: 136.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21360
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
Tối đa: 118.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21361
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở dịch vụ như: căng tin, ký túc xá… trong các cơ quan, đơn vị, trường học
|
Tối đa: 136.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21362
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống
|
Tối đa: 168.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21363
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống
|
Tối đa: 253.000 đồng /đơn vị/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21364
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa:168.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21365
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 168.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21366
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực thị trấn đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng
|
Tối đa: 24.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21367
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực thị trấn đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư
|
Tối đa: 24.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21368
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác
|
Tối đa: 16.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21369
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ
|
Tối đa: 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21370
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ có nhà ở khu vực khác
|
Tối đa: 12.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21371
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có ít chất thải
|
Tối đa: 44.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21372
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có chất thải bình thường
|
Tối đa: 62.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21373
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có nhiều chất thải
|
Tối đa: 79.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21374
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng khác có ít chất thải
|
Tối đa: 35.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21375
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng khác có chất thải bình thường
|
Tối đa: 44.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21376
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) khác có nhiều chất thải
|
Tối đa: 62.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21377
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại thị trấn và tại các xã có nhiều chất thải
|
Tối đa: 44.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21378
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại thị trấn và tại các xã có chất thải bình thường
|
Tối đa: 35.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21379
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ đối với chợ tại thị trấn và tại các xã có ít chất thải
|
Tối đa: 25.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21380
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 88.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21381
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ có quy mô cho thuê từ 01 - 05 phòng
|
Tối đa: 78.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21382
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ có quy mô cho thuê từ 06 - 10 phòng
|
Tối đa: 92.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21383
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ có quy mô cho thuê trên 10 phòng
|
Tối đa: 156.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21384
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
Tối đa: 136.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21385
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở dịch vụ như: căng tin, ký túc xá… trong các cơ quan, đơn vị, trường học
|
Tối đa: 156.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21386
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống
|
Tối đa: 193.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21387
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống
|
Tối đa: 291.000 đồng /đơn vị/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21388
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa: 193.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21389
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 193.000 đồng/m3
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21390
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629 và khu trung tâm huyện lỵ
|
Tối đa: 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21391
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực khác
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21392
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629
|
Tối đa: 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21393
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực còn lại
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21394
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc tuyến đường 629
|
Tối đa: 14.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21395
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc các khu vực còn lại
|
Tối đa: 8.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Tân
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21396
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21397
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21398
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn An Lão
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21399
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 40.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21400
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh khác
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Xã An Hòa
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
28/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|