|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21301
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực đô thị đối với đường bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư mà xe ô tô chuyên dùng không thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21302
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân khu vực đô thị có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ có nhà ở khu vực khác mà xe ô tô chuyên dùng không thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 23.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21303
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông xã và các đường giao thông mà xe ô tô chuyên dùng thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 29.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21304
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở khu vực khác mà xe ô tô chuyên dùng không thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21305
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống, rau quả nhỏ có ít chất thải (<0,3m 3 /tháng)
|
Tối đa: 56.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21306
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống, rau quả nhỏ có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)
|
Tối đa: 79.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21307
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống, rau quả nhỏ có nhiều chất thải (>0,5m3 /tháng)
|
Tối đa: 92.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21308
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng nhỏ tại nhà có ít chất thải (<0,3m3 /tháng)
|
Tối đa: 45.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21309
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng nhỏ tại nhà có chất thải bình thường (từ 0,3m3 /tháng đến 0,5m3 /tháng)
|
Tối đa: 56.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21310
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng nhỏ tại nhà có nhiều chất thải (>0,5m3 /tháng)
|
Tối đa: 80.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21311
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên có quy mô cho thuê từ 01 - 05 phòng
|
Tối đa: 67.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21312
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên có quy mô cho thuê từ 06 - 10 phòng
|
Tối đa: 78.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21313
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên có quy mô cho thuê > 10 phòng
|
Tối đa: 134.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21314
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 100.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21315
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 156.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21316
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải > 1m3/tháng
|
Tối đa: 176.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21317
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 310.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21318
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 250.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21319
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa: 252.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21320
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 252.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21321
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực đô thị đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa, bê tông xi măng và các đường giao thông mà xe ô tô chuyên dùng thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 32.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21322
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực đô thị đối với đường bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư mà xe ô tô chuyên dùng không thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 26.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21323
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân khu vực đô thị có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ có nhà ở khu vực khác mà xe ô tô chuyên dùng không thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 23.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21324
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường bê tông xã và các đường giao thông mà xe ô tô chuyên dùng thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 29.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21325
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở khu vực khác mà xe ô tô chuyên dùng không thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21326
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống, rau quả nhỏ có ít chất thải (<0,3m 3 /tháng)
|
Tối đa: 56.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21327
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống, rau quả nhỏ có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)
|
Tối đa: 79.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21328
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống, rau quả nhỏ có nhiều chất thải (>0,5m3 /tháng)
|
Tối đa: 92.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21329
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng nhỏ tại nhà có ít chất thải (<0,3m3 /tháng)
|
Tối đa: 45.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21330
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng nhỏ tại nhà có chất thải bình thường (từ 0,3m3 /tháng đến 0,5m3 /tháng)
|
Tối đa: 56.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21331
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng nhỏ tại nhà có nhiều chất thải (>0,5m3 /tháng)
|
Tối đa: 80.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21332
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên có quy mô cho thuê từ 01 - 05 phòng
|
Tối đa: 67.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21333
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên có quy mô cho thuê từ 06 - 10 phòng
|
Tối đa: 78.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21334
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên có quy mô cho thuê > 10 phòng
|
Tối đa: 134.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21335
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
Tối đa: 100.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21336
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 156.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21337
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp có lượng rác thải > 1m3/tháng
|
Tối đa: 176.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21338
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 310.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21339
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn
|
Tối đa: 250.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21340
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
Tối đa: 252.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21341
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2024
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 252.000 đồng/m3
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21342
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực thị trấn đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng
|
Tối đa: 21.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21343
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực thị trấn đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21344
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác
|
Tối đa: 14.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21345
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ
|
Tối đa: 18.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21346
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ có nhà ở khu vực khác
|
Tối đa: 11.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21347
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có ít chất thải
|
Tối đa: 38.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21348
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có chất thải bình thường
|
Tối đa: 54.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21349
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có nhiều chất thải
|
Tối đa: 69.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21350
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ kinh doanh bán hàng khác có ít chất thải
|
Tối đa: 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
15/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|