|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21251
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ năm 2022
|
16.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21252
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở khu vực khác năm 2022
|
10.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21253
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có ít chất thải năm 2022
|
34.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21254
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có chất thải bình thường năm 2022
|
48.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21255
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có nhiều chất thải năm 2022
|
61.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21256
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh khác bán hàng có ít chất thải năm 2022
|
27.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21257
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh khác bán hàng có chất thải bình thường năm 2022
|
34.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21258
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh khác bán hàng có nhiều chất thải năm 2022
|
48.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21259
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) bán hàng có nhiều chất thải đối với chợ tại thị trấn và tại các xã năm 2022
|
34.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21260
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) bán hàng có chất thải bình thường đối với chợ tại thị trấn và tại các xã năm 2022
|
27.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21261
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) bán hàng có ít chất thải đối với chợ tại thị trấn và tại các xã năm 2022
|
20.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21262
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ năm 2022
|
68.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21263
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, có quy mô cho thuê (từ 01- 05 phòng) năm 2022
|
60.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21264
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, có quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) năm 2022
|
70.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21265
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, có quy mô cho thuê (trên 10 phòng) năm 2022
|
120.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21266
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải tại Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp năm 2022
|
104.000 đồng/đơn vị/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21267
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải tại Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đối với các cơ sở dịch vụ như; căng tin, ký túc xá... trong các cơ quan, đơn vị, trường học năm 2022
|
119.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21268
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống năm 2022
|
148.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21269
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống năm 2022
|
222.000 đồng/đơn vị/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21270
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe năm 2022
|
148.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21271
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải đối với các công trình xây dựng năm 2022
|
148.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21272
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng năm 2023
|
21.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21273
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư năm 2023
|
18.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21274
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác năm 2023
|
14.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21275
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ năm 2023
|
18.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21276
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở khu vực khác năm 2023
|
11.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21277
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có ít chất thải năm 2023
|
38.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21278
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có chất thải bình thường năm 2023
|
54.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21279
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh ăn uống bán hàng có nhiều chất thải năm 2023
|
69.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21280
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh khác bán hàng có ít chất thải năm 2023
|
30.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21281
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh khác bán hàng có chất thải bình thường năm 2023
|
38.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21282
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà đối với hộ kinh doanh khác bán hàng có nhiều chất thải năm 2023
|
54.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21283
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) bán hàng có nhiều chất thải đối với chợ tại thị trấn và tại các xã năm 2023
|
38.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21284
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) bán hàng có chất thải bình thường đối với chợ tại thị trấn và tại các xã năm 2023
|
30.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21285
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) bán hàng có ít chất thải đối với chợ tại thị trấn và tại các xã năm 2023
|
22.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21286
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ năm 2023
|
77.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21287
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, có quy mô cho thuê (từ 01- 05 phòng) năm 2023
|
68.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21288
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, có quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) năm 2023
|
80.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21289
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, có quy mô cho thuê (trên 10 phòng) năm 2023
|
136.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21290
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải tại Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp năm 2023
|
118.000 đồng/đơn vị/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21291
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải tại Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đối với các cơ sở dịch vụ như; căng tin, ký túc xá... trong các cơ quan, đơn vị, trường học năm 2023
|
136.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21292
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống năm 2023
|
168.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21293
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống năm 2023
|
253.000 đồng/đơn vị/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21294
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe năm 2023
|
168.000 đồng/m3
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21295
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải đối với các công trình xây dựng năm 2023
|
168.001 đồng/m4
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21296
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và hình thức thẩm định thông qua thành lập hội đồng thẩm định
|
14.000.000 Đồng//giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21297
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các Cơ sở, Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và hình thức thẩm định thông qua thành lập Đoàn kiểm tra, không tổ chức lấy mẫu
|
16.000.000 Đồng//giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21298
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường với các Cơ sở, Dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và hình thức thẩm định thông qua thành lập Đoàn kiểm tra, có tổ chức lấy mẫu
|
32.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21299
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
6.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21300
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt năm 2023
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố khu vực đô thị đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa, bê tông xi măng và các đường giao thông mà xe ô tô chuyên dùng thu gom trực tiếp
|
Tối đa: 32.000 đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
14/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|