|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21201
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức t
|
250.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21202
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức t
|
200.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21203
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21204
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21205
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công tr
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21206
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công tr
|
Miễn Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21207
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21208
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21209
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực t
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21210
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực t
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21211
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21212
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
Miễn Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21213
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân,
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21214
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân,
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21215
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21216
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21217
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21218
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21219
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21220
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21221
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
250.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21222
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
225.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21223
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
25.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21224
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
20.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21225
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức t
|
125.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21226
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức t
|
100.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21227
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
12.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21228
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21229
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình
|
10.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21230
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công tr
|
Miễn Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21231
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21232
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21233
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực t
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21234
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân, hộ gia đình trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực t
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21235
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
10.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21236
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
Miễn Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21237
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân,
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21238
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cá nhân,
|
Miễn Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21239
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đối với nhà ở riêng lẻ trong đô thị theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
70.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21240
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đối với riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn) theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21241
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác; điều chỉnh giấy phép xây dựng; cấp lại giấy phép xây dựng theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
120.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21242
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21243
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đối với nhà ở riêng lẻ trong đô thị theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
35.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21244
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) đối với riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn) theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21245
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác; điều chỉnh giấy phép xây dựng; cấp lại giấy phép xây dựng theo phương thức cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
60.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21246
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng theo phương thức cung cấp dịch vụ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
7.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21247
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký kinh doanh
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21248
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng năm 2022
|
19.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21249
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố đối với đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư năm 2022
|
16.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
21250
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác năm 2022
|
13.000 đồng/hộ/tháng
|
huyện Tuy Phước
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
55/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|