|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21151
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
35.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21152
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
37.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21153
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
40.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21154
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi (nằm); xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) dưới 02 tấn
|
50.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21155
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với xe ô tô chở khách từ 12 chỗ ngồi (nằm) đến 30 chỗ ngồi (nằm); xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
|
60.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21156
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với xe ô tô chở khách từ 31 chỗ ngồi (nằm) trở lên; xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
|
120.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21157
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit
|
180.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21158
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit
|
230.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21159
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21160
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21161
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21162
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21163
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21164
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21165
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác trong nước đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21166
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
5.600 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21167
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
3.500 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21168
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
21.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21169
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
10.500 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21170
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
10.500 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21171
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
10.500 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21172
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác trong nước đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
5.600 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21173
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21174
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử gồm: Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21175
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn gồm: Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21176
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21177
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21178
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21179
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21180
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
35.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21181
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử gồm: Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
35.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21182
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn gồm: Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
1.050.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21183
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
1.050.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21184
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
17.500 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21185
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ gồm: Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
49.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21186
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
49.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21187
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
49.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21188
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21189
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21190
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21191
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21192
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21193
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21194
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21195
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21196
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21197
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
500.000 Đồng/giấy
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21198
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp
|
450.000 Đồng/giấy
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21199
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc thành phố và thị xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21200
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
|
40.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|