TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 21101-21150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
21101 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 108.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21102 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21103 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 28.500 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21104 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na- đi (vanadi) 135.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21105 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng crô-mít (cromit) 21.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21106 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21107 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21108 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21109 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21110 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21111 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21112 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm fluorit 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21113 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21114 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm bột carbonat 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21115 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ (Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21116 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21117 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát trắng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21118 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 2.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21119 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.350 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21120 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sét chịu lửa 15.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21121 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đô-lô-mít (dolomit), quắc-zit (quartzit) 22.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21122 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 3.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21123 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21124 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 15.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21125 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21126 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21127 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên;; Than nâu, than mỡ;; Than khác. 3.600 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21128 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh 42.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21129 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21130 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất làm thạch cao 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21131 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21132 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 15.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21133 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21134 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sở - phát (felspat) 2.400 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21135 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21136 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác 12.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21137 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 1.400.000 Đồng/01 cây, giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21138 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng 2.400.000 Đồng/01 vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21139 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 3.500.000 Đồng/01 vườn giống, rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21140 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư đến 5 tỷ đồng 2.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21141 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 5 đến 10 tỷ đồng 4.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21142 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21143 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng 10.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21144 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21145 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 20.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21146 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 26.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21147 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 29.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21148 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 32.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21149 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 32.700.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21150 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 34.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.24