|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
21101
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm
|
108.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21102
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21103
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)
|
28.500 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21104
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na- đi (vanadi)
|
135.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21105
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng crô-mít (cromit)
|
21.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21106
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21107
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21108
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Sỏi
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21109
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
45.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21110
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21111
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21112
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá làm fluorit
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21113
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21114
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm bột carbonat
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21115
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ (Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21116
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát vàng
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21117
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát trắng
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21118
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác
|
2.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21119
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.350 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21120
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Sét chịu lửa
|
15.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21121
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đô-lô-mít (dolomit), quắc-zit (quartzit)
|
22.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21122
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cao lanh
|
3.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21123
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21124
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
15.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21125
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21126
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21127
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên;; Than nâu, than mỡ;; Than khác.
|
3.600 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21128
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21129
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cuội, sạn
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21130
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất làm thạch cao
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21131
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21132
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
15.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21133
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21134
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sở - phát (felspat)
|
2.400 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21135
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21136
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác
|
12.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21137
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
1.400.000 Đồng/01 cây, giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21138
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng
|
2.400.000 Đồng/01 vườn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21139
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
3.500.000 Đồng/01 vườn giống, rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21140
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư đến 5 tỷ đồng
|
2.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21141
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 5 đến 10 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21142
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21143
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21144
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21145
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21146
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21147
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
29.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21148
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
32.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21149
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
32.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
21150
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
34.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|