TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 21001-21050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
21001 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21002 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.650.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21003 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên 2.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21004 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 2.300.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21005 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước m 3.800.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21006 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 hoặc đối với công tr 5.800.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21007 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 hoặc đối với công 9.600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21008 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 850.000 Đồng/thiết kế Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21009 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 950.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21010 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.875.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21011 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 3.750.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21012 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 850.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21013 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.875.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21014 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21015 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 3.750.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21016 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 800.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21017 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.875.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21018 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.900.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21019 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.250.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21020 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượ 825.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21021 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ng 1.450.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21022 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 1.150.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21023 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối v 1.900.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21024 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 2.900.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21025 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 4.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21026 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 510.000 Đồng/thiết kế Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21027 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 570.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21028 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.125.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21029 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21030 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 510.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21031 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.125.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21032 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21033 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21034 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 480.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21035 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.125.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21036 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.740.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21037 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.550.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21038 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3.00 495.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21039 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở l 870.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21040 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 690.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21041 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trìn 1.140.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21042 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 ho 1.740.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21043 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 2.880.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21044 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức 400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21045 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21046 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21047 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21048 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21049 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 50.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
21050 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.24