TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 2051-2100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
2051 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác Tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2052 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn Tối đa: 45.000 Đồng/lượt/xe Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2053 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo Tối đa: 80.000 Đồng/lượt/xe Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2054 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác Tối đa: 30.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2055 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự Tối đa: 90.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2056 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác Tối đa: 240.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2057 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn Tối đa: 450.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2058 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo Tối đa: 900.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2059 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2060 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2061 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2062 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2063 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2064 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh) Tối đa: 9.000 Đồng/phòng/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2065 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2066 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2067 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới Tối đa: 190.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2068 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2069 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm Tối đa: 190.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2070 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế Tối đa: 300.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2071 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2072 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở y tế tư nhân Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2073 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng Tối đa: 190.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2074 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác không có bếp ăn, bán trú Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2075 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác có bếp ăn, bán trú Tối đa: 190.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2076 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch Tối đa: 300.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2077 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy Tối đa: 300.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2078 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với siêu thị, trung tâm thương mại Tối đa: 190.000 Đồng/m3 Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2079 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2080 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2081 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2082 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2083 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ Tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2084 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh) Tối đa: 7.000 Đồng/phòng/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2085 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2086 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2087 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới Tối đa: 150.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2088 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ Tối đa: 140.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2089 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm Tối đa: 150.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2090 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế Tối đa: 250.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2091 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2092 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở y tế tư nhân Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2093 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng Tối đa: 150.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2094 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác không có bếp ăn, bán trú Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2095 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác có bếp ăn, bán trú Tối đa: 150.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2096 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch Tối đa: 200.000 Đồng/cơ sở/tháng Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2097 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy Tối đa: 250.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2098 Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với siêu thị, trung tâm thương mại Tối đa: 150.000 Đồng/m3 Địa bàn các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

03/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2099 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.629.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

633/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
2100 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.140.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

633/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54