|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2051
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2052
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2053
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 80.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2054
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2055
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2056
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 240.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2057
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 450.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2058
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 900.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2059
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2060
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2061
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2062
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2063
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2064
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/phòng/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2065
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí
|
Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2066
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2067
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới
|
Tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2068
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ
|
Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2069
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
|
Tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2070
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2071
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2072
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở y tế tư nhân
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2073
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng
|
Tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2074
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác không có bếp ăn, bán trú
|
Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2075
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác có bếp ăn, bán trú
|
Tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2076
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch
|
Tối đa: 300.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2077
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2078
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với siêu thị, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 190.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các phường thuộc Thị xã, thị trấn các huyện
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2079
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2080
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh thực phẩm, rau quả; hoa tươi, kinh doanh nông sản; thu mua phế liệu, karaoke, vật liệu xây dựng
|
Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2081
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh: văn hóa phẩm; sửa chữa xe máy; hiệu may; làm tóc; đóng giày dép, bách hóa, tạp hóa, mỹ phẩm, chăn ga gối đệm, các phòng tập thể dục và các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ khác
|
Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2082
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh dịch vụ ăn uống
|
Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2083
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ
|
Tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2084
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kinh doanh nhà trọ (ngoài mức thu phải nộp theo quy định đối với hộ không sản xuất, kinh doanh)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/phòng/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2085
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi giải trí
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2086
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn không có dịch vụ ăn uống
|
Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2087
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng, khách sạn có dịch vụ ăn uống, giải khát, trung tâm hội nghị tiệc cưới
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2088
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ
|
Tối đa: 140.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2089
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2090
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trung tâm y tế
|
Tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2091
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2092
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở y tế tư nhân
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2093
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2094
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác không có bếp ăn, bán trú
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2095
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường học, nhà trẻ, cơ quan, đơn vị, trụ sở làm việc, văn phòng đại diện và các tổ chức khác có bếp ăn, bán trú
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2096
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bến ôtô, bãi đậu xe, các điểm tham quan, du lịch
|
Tối đa: 200.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2097
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy
|
Tối đa: 250.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2098
|
Giá đối với dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với siêu thị, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 150.000 Đồng/m3
|
Địa bàn các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
03/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2099
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.629.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
633/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
2100
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.140.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
633/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|