|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20801
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) có ít chất thải ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu
|
30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20802
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ
|
91.000 Đồng/m3
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20803
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
158.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20804
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá…trong các cơ quan, đơn vị, trường học.
|
180.000 Đồng/m3
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20805
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống theo khối lượng
|
210.000 Đồng/m3
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20806
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống theo tháng
|
300.000 Đồng /đơn vị/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20807
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe
|
210.000 Đồng/m3
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20808
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các công trình xây dựng theo khối lượng
|
227.000 Đồng/m3
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20809
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ các công trình xây dựng theo giá trị xây lắp công trình
|
0,06 %/Giá trị xây lắp công trình
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20810
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 20 triệu đồng/m2 trở lên
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20811
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 18 đến dưới 20 triệu đồng/m2
|
5.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20812
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 16 đến dưới 18 triệu đồng/m2
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20813
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 14 đến dưới 16 triệu đồng/m2
|
4.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20814
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 12 đến dưới 14 triệu đồng/m2
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20815
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 10 đến dưới 12 triệu đồng/m2
|
3.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20816
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 08 đến dưới 10 triệu đồng/m2
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20817
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 06 đến dưới 08 triệu đồng/m2
|
2.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20818
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 04 đến dưới 06 triệu đồng/m2
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20819
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất từ 02 đến dưới 04 triệu đồng/m2
|
1.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20820
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy tại khu vực có giá đất dưới 02 triệu đồng/m2
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20821
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị, thu theo lần đỗ
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20822
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị, thu theo tháng
|
100.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20823
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20824
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20825
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Quang Trung
|
49.000 Đồng/lần/người
|
Bảo tàng Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20826
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Khu du lịch Hầm Hô
|
24.000 Đồng/lần/người
|
Khu du lịch Hầm Hô
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20827
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Tháp Đôi
|
30.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Đôi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20828
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Tháp Dương Long
|
15.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Dương Long
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20829
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Tháp Bánh Ít
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Bánh Ít
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20830
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Tháp Cánh Tiên
|
15.000 Đồng/lần/người
|
Tháp Cánh Tiên
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20831
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Khu du lịch Hồ Núi Một
|
6.000 Đồng/lần/người
|
Khu du lịch Hồ Núi Một
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20832
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (tại địa điểm danh lam thắng cảnh)
|
5.000 Đồng/lần/người
|
Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (tại địa điểm danh lam thắng cảnh)
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20833
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan bảo tàng tỉnh, các địa điểm khác
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
Cơ quan thu phí là cơ quan hành chính nhà nước nộp 100% vào NSNN; các cơ quan thu còn lại được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20834
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20835
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20836
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20837
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20838
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20839
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20840
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20841
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20842
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20843
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20844
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20845
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20846
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20847
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20848
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20849
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20850
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|