|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20751
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh bình thường ở tầng 2 của chợ có 2 tầng
|
4.800 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20752
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi ở tầng 2 của chợ có 2 tầng
|
3.600 đồng/m2/tháng
|
Các chợ ở phường; các chợ thị trấn nằm trên tuyến Quốc Lộ 1A, 19
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20753
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng lặt vặt không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
200 đồng/người/ngày
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20754
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng có quy mô nhỏ không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
500 đồng/người/ngày
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20755
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng có quy mô vừa không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
1.000 đồng/người/ngày
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20756
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người bán hàng có quy mô lớn không thường xuyên, không cố định tại chợ
|
2.000 đồng/người/ngày
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20757
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh thuận lợi của chợ có 1 tầng
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20758
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh bình thường của chợ có 1 tầng
|
4.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20759
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi của chợ có 1 tầng
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20760
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh thuận lợi ở tầng 1 của chợ có 2 tầng
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20761
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh bình thường ở tầng 1 của chợ có 2 tầng
|
4.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20762
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi ở tầng 1 của chợ có 2 tầng
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20763
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh thuận lợi ở tầng 2 của chợ có 2 tầng
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20764
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh bình thường ở tầng 2 của chợ có 2 tầng
|
2.400 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20765
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ sử dụng lô có vị trí kinh doanh không thuận lợi ở tầng 2 của chợ có 2 tầng
|
1.800 đồng/m2/tháng
|
Các chợ còn lại
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
79/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20766
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp các loại (bao gồm: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác) theo lượt
|
1.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20767
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ máy, xe mô tô theo lượt
|
2.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20768
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả xe lam), ô tô tải có trọng tải từ 05 tấn trở xuống theo lượt
|
10.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20769
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người trên 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn theo lượt
|
15.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20770
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp các loại (bao gồm: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác) theo tháng
|
20.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20771
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ máy, xe mô tô theo tháng
|
40.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20772
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả xe lam), ô tô tải có trọng tải từ 05 tấn trở xuống theo tháng
|
200.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20773
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người trên 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn theo tháng
|
300.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện; chợ; Trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố; Các cơ sở, trường học bao gồm: Trường đại học, cao đẳng, THPT, các cơ sở giáo dục, đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp; Các Trung tâm luyện thi; Thư viện
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20774
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp các loại (bao gồm: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác) theo lượt
|
2.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20775
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ máy, xe mô tô theo lượt
|
3.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20776
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả xe lam), ô tô tải có trọng tải từ 05 tấn trở xuống theo lượt
|
15.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20777
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người trên 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn theo lượt
|
20.000 đồng/lượt
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20778
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp các loại (bao gồm: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác) theo tháng
|
40.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20779
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ máy, xe mô tô theo tháng
|
60.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20780
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả xe lam), ô tô tải có trọng tải từ 05 tấn trở xuống theo tháng
|
300.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20781
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô chở người trên 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn theo tháng
|
400.000 đồng/tháng
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20782
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe thô sơ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
2.000 đồng/ngày/chiếc
|
Các điểm, bãi hoạt động giữ xe còn lại ở các nơi khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20783
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy, mô tô do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
5.000 đồng/ngày/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20784
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
30.000 đồng/ngày/chiếc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20785
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng
|
28.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực đô thị, huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20786
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư
|
23.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực đô thị, huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20787
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác
|
20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Khu vực đô thị, huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20788
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ.
|
25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các khu vực còn lại, huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20789
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ gia đình, cá nhân có nhà ở khu vực khác
|
18.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các khu vực còn lại, huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20790
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ăn uống nhỏ lẻ có ít chất thải
|
50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20791
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ăn uống nhỏ lẻ có chất thải bình thường
|
71.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20792
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ăn uống nhỏ lẻ có nhiều chất thải
|
85.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20793
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh nhỏ lẻ khác có ít chất thải
|
40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20794
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh nhỏ lẻ khác có chất thải bình thường
|
50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20795
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh nhỏ lẻ khác có nhiều chất thải
|
71.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20796
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ quy mô từ 01 - 05 phòng
|
60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20797
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ quy mô từ 06 - 10 phòng
|
70.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20798
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ quy mô trên 10 phòng
|
120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20799
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) có nhiều chất thải do ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu
|
50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20800
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Rác thải từ hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định) có chất thải bình thường ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu
|
40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Phù Cát
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
60/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|