|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
2001
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
8.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2002
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2003
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2004
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2005
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2006
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
12.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2007
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2008
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
50.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2009
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2010
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2011
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2012
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
45.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2013
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
80.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2014
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
30.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2015
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
90.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2016
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
240.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2017
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
450.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2018
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
900.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2019
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2020
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2021
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2022
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2023
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2024
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2025
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2026
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2027
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2028
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2029
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2030
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2031
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2032
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2033
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2034
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2035
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 60.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2036
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 150.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2037
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 240.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2038
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 450.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2039
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2040
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2041
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2042
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2043
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2044
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2045
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2046
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2047
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2048
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2049
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2050
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|