|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20201
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 7 tấn đến 8 tấn
|
95.000 - 100.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20202
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn
|
100.000 - 107.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20203
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn
|
100.000 - 112.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20204
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn
|
125.000 - 129.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20205
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 13 tấn, lu bồi
|
160.000- 164.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20206
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với thuê bao phà 100 tấn
|
520.000 - 527.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20207
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với vé tháng cho cán bộ, công nhân viên
|
70.000 - 80.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20208
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
1.000 - 2.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20209
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp
|
2.000 - 3.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20210
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, môtô
|
4.000 - 5.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20211
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ba gác, lôi đạp
|
4.000 - 5.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20212
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe lôi máy, xe lam
|
10.000- 11.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20213
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 4-5 chỗ
|
25.000 - 30.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20214
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 6-7 chỗ
|
30.000 - 34.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20215
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 8-9 chỗ
|
35.000 - 38.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20216
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 10-12 chỗ
|
38.000 - 41.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20217
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 13-16 chỗ
|
40.000 - 46.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20218
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 17-20 chỗ
|
50.000 - 53.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20219
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 21-25 chỗ
|
55.000 - 60.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20220
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 26-30 chỗ
|
60.000 - 66.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20221
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 1 tấn trở lại, máy cày
|
30.000 - 35.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20222
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn
|
40.000 - 43.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20223
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có Rơ móc
|
45.000 - 50.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20224
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn
|
50.000 - 58.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20225
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn
|
60.000 - 66.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20226
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với thuê bao phà 25-30 tấn
|
300.000 -314.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20227
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với thuê bao phà 12-16 tấn
|
270.00 - 276.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20228
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với vé tháng cho cán bộ, công nhân viên
|
70.000 - 80.000 đồng/lượt
|
Hưng Phong
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20229
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
1.000 - 2.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20230
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp
|
2.000 - 3.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20231
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, môtô
|
5.000 - 8.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20232
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ba gác, lôi đạp
|
5.000 - 8.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20233
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe lôi máy, xe lam
|
15.000 - 16.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20234
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 4-5 chỗ
|
35.000 - 39.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20235
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 6-7 chỗ
|
40.00 - 46.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20236
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 8-9 chỗ
|
50.000 - 55.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20237
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 10-12 chỗ
|
60.000 - 64.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20238
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 13-16 chỗ
|
70.000 - 74.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20239
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 17-20 chỗ
|
80.000 - 87.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20240
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 21-25 chỗ
|
90.000 - 97.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20241
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 26-30 chỗ
|
100.000-109.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20242
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 1 tấn trở lại, máy cày
|
50.000 - 56.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20243
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn
|
60.000-63.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20244
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có Rơ móc
|
70.000-71.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20245
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn
|
85.000 - 80.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20246
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn
|
80.000 - 88.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20247
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với thuê bao phà 30-40 tấn
|
350.000 -400.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20248
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với vé tháng cho cán bộ, công nhân viên
|
70.000 - 80.000 đồng/lượt
|
Tam Hiệp
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20249
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Bến Ba Rô, Xã Phước Thạnh, Huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20250
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người kèm xe đạp
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Bến Ba Rô, Xã Phước Thạnh, Huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|