TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 20151-20200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
20151 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 22.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20152 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20153 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 450.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20154 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 20.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20155 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20156 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 40.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20157 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ Tối đa: 600.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20158 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20159 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20160 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20161 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20162 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20163 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm tại ccác điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20164 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20165 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 60.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20166 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 12.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20167 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20168 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 24.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20169 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 360.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20170 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 17.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20171 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 25.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20172 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 34.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20173 Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ Tối đa: 510.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

06/2021/QĐ-UBND Xem thêm
20174 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre 600.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 30/2021/NQ-HĐND Xem thêm
20175 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 30/2021/NQ-HĐND Xem thêm
20176 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 30/2021/NQ-HĐND Xem thêm
20177 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ 1.000 - 2.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20178 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp 2.000 - 3.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20179 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, môtô 5.000 - 8.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20180 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ba gác, lôi đạp 5.000 - 8.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20181 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe lôi máy, xe lam 12.000 - 15.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20182 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 4-5 chỗ 34.000 - 36.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20183 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 6-7 chỗ 40.000 - 43.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20184 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 8-9 chỗ 49.000 - 51.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20185 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 10-12 chỗ 58.000 - 60.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20186 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 13-16 chỗ 68.000 - 70.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20187 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 17-20 chỗ 80.000 - 83.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20188 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 21-25 chỗ 90.000 - 93.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20189 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 26-30 chỗ 100.000 - 105.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20190 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 31-35 chỗ 115.000 - 118.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20191 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 36-40 chỗ 127.000 - 128.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20192 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 41-45 chỗ 136.000 - 137.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20193 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 46 chỗ trở lên 144.000- 145.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20194 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 1 tấn trở lại, máy cày 50.000 - 51.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20195 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn 58.000 - 59.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20196 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có Rơ móc 64.000 - 65.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20197 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn 70.000 - 71.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20198 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn 79.000 - 80.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20199 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn qua phà 85.000 - 87.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm
20200 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn 90.000 - 93.000 đồng/lượt Tân Phú

Cơ quan ban hành: Bến Tre

09/2023/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87