|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20151
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 22.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20152
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20153
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 450.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20154
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20155
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20156
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20157
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 600.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20158
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20159
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20160
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20161
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20162
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20163
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm tại ccác điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20164
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20165
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20166
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 12.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20167
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 18.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20168
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 24.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20169
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 360.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20170
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 17.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20171
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20172
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 34.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20173
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
Tối đa: 510.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20174
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
30/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20175
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
30/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20176
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
30/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20177
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
1.000 - 2.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20178
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp
|
2.000 - 3.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20179
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe gắn máy, môtô
|
5.000 - 8.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20180
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ba gác, lôi đạp
|
5.000 - 8.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20181
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe lôi máy, xe lam
|
12.000 - 15.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20182
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 4-5 chỗ
|
34.000 - 36.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20183
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 6-7 chỗ
|
40.000 - 43.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20184
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 8-9 chỗ
|
49.000 - 51.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20185
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 10-12 chỗ
|
58.000 - 60.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20186
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 13-16 chỗ
|
68.000 - 70.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20187
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 17-20 chỗ
|
80.000 - 83.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20188
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 21-25 chỗ
|
90.000 - 93.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20189
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 26-30 chỗ
|
100.000 - 105.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20190
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 31-35 chỗ
|
115.000 - 118.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20191
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 36-40 chỗ
|
127.000 - 128.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20192
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 41-45 chỗ
|
136.000 - 137.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20193
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô 46 chỗ trở lên
|
144.000- 145.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20194
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 1 tấn trở lại, máy cày
|
50.000 - 51.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20195
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn
|
58.000 - 59.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20196
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có Rơ móc
|
64.000 - 65.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20197
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn
|
70.000 - 71.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20198
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn
|
79.000 - 80.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20199
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn qua phà
|
85.000 - 87.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20200
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn
|
90.000 - 93.000 đồng/lượt
|
Tân Phú
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
09/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|