|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20101
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ăn uống không xác định được khối lượng rác có diện tích từ 5 m2 trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20102
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ăn uống không xác định được khối lượng rác có diện tích trên 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20103
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ấp gà vịt có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20104
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ấp gà vịt có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20105
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng khám tư nhân, hiệu thuốc không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20106
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trạm y tế cấp xã không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20107
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhà bảo sanh, phòng khám đa khoa không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20108
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 125.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20109
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan, đơn vị cấp xã không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20110
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20111
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20112
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20113
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20114
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20115
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20116
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
7.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20117
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
90.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20118
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20119
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
22.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20120
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20121
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
450.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20122
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20123
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20124
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20125
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
600.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20126
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20127
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20128
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20129
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20130
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20131
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm tại ccác điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20132
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20133
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20134
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
12.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20135
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
18.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20136
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
24.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20137
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
360.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20138
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
17.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20139
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20140
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
34.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20141
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ
|
510.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20142
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20143
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20144
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20145
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20146
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20147
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20148
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20149
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 90.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20150
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
06/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|