TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 20051-20100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
20051 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến 7.500 Đồng/ Thửa hoặc Hồ sơ Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
20052 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến 3.500 Đồng/ Thửa hoặc Hồ sơ Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
20053 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức theo hình thức trực tuyến 15.000 Đồng/ Thửa hoặc Hồ sơ

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
20054 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 30.000 Đồng/m2/tháng Phường An Hội, Phường Phú Khương, Phường Phú Tân, Phường 4, Thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20055 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 10.000 Đồng/m2/tháng Phường 5,6,7,8, Thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20056 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 7.000 Đồng/m2/tháng Các xã thuộc thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20057 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy 5.000 Đồng/m2/tháng Đô thị các huyện

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20058 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối) 15.000 Đồng/m2/tháng Phường An Hội, Phường Phú Khương, Phường Phú Tân, Phường 4, Thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20059 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối) 5.000 Đồng/m2/tháng Phường 5,6,7,8, Thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20060 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối) 3.500 Đồng/m2/tháng Các xã thuộc thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20061 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối) 2.500 Đồng/m2/tháng Đô thị các huyện

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng Xem thêm
20062 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban ngày 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20063 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban đêm 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20064 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban ngày 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20065 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban đêm 40.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thành phố Bến Tre

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20066 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban ngày 10.000 Đồng/xe/lượt Các huyện

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20067 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban đêm 20.000 Đồng/xe/lượt Các huyện

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20068 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban ngày 15.000 Đồng/xe/lượt Các huyện

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20069 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban đêm 30.000 Đồng/xe/lượt Các huyện

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp NSNN 18/2020/NQ-HĐND Xem thêm
20070 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu từ 4 người trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20071 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu trên 4 người không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20072 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng trọ cho thuê chỉ để ở không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 12.000 Đồng/phòng/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20073 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20074 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20075 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20076 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20077 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20078 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20079 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20080 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20081 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh ăn uống không xác định được khối lượng rác có diện tích từ 5 m2 trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20082 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh ăn uống không xác định được khối lượng rác có diện tích trên 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20083 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh ấp gà vịt có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20084 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh ấp gà vịt có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 125.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20085 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng khám tư nhân, hiệu thuốc không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20086 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trạm y tế cấp xã không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 125.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20087 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Nhà bảo sanh, phòng khám đa khoa không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20088 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 185.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20089 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan, đơn vị cấp xã không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 125.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20090 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu từ 4 người trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20091 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu trên 4 người không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20092 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng trọ cho thuê chỉ để ở không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20093 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20094 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20095 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20096 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20097 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20098 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20099 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
20100 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng Các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Bến Tre

31/2020/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87