|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20051
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
7.500 Đồng/ Thửa hoặc Hồ sơ
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20052
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
3.500 Đồng/ Thửa hoặc Hồ sơ
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20053
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
15.000 Đồng/ Thửa hoặc Hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20054
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Phường An Hội, Phường Phú Khương, Phường Phú Tân, Phường 4, Thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20055
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Phường 5,6,7,8, Thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20056
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20057
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Đô thị các huyện
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20058
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối)
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Phường An Hội, Phường Phú Khương, Phường Phú Tân, Phường 4, Thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20059
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối)
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Phường 5,6,7,8, Thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20060
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối)
|
3.500 Đồng/m2/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20061
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy trong trường hợp tổ chức, cá nhân chỉ hoạt động một buổi (sáng, trưa, chiều, tối)
|
2.500 Đồng/m2/tháng
|
Đô thị các huyện
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới nửa tháng thì tính tròn nửa tháng, trên nửa tháng thì tính tròn 1 tháng
Xem thêm
|
|
20062
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban ngày
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20063
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban đêm
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20064
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban ngày
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20065
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban đêm
|
40.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thành phố Bến Tre
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20066
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban ngày
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20067
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô từ 10 chỗ trở xuống vào ban đêm
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20068
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban ngày
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20069
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đậu xe ô tô trên 10 chỗ trở xuống vào ban đêm
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
18/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20070
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu từ 4 người trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20071
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu trên 4 người không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20072
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng trọ cho thuê chỉ để ở không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 12.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20073
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20074
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20075
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20076
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20077
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20078
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20079
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng
đồng/sạp/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20080
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
đồng/sạp/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20081
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ăn uống không xác định được khối lượng rác có diện tích từ 5 m2 trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20082
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ăn uống không xác định được khối lượng rác có diện tích trên 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20083
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ấp gà vịt có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20084
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh ấp gà vịt có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 125.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20085
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng khám tư nhân, hiệu thuốc không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20086
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trạm y tế cấp xã không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 125.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20087
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Nhà bảo sanh, phòng khám đa khoa không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20088
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 185.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20089
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan, đơn vị cấp xã không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 125.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20090
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu từ 4 người trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20091
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ gia đình chỉ ở có nhân khẩu trên 4 người không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20092
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng trọ cho thuê chỉ để ở không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 10.000 Đồng/phòng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20093
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20094
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/sạp/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20095
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20096
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ may mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20097
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20098
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ sửa chữa mô tô, xe máy có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20099
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích từ 5 m2 trở xuống không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
đồng/sạp/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20100
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) có diện tích trên 5 m2 không xác định được khối lượng rác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng
đồng/sạp/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
31/2020/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|