|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20001
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho 05 thửa đến 10 thửa dạng giấy heo hình thức trực ttiếp
|
58.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20002
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho trên 10 thửa dạng giấy theo hình thức trực tuyến
|
23.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20003
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho trên 10 thửa dạng giấy heo hình thức trực ttiếp
|
46.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20004
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai với giá trị điểm tọa độ địa chính các loại đối với địa chính cơ sở theo hình thức trực tuyến
|
100.000 Đồng/Điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20005
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai với giá trị điểm tọa độ địa chính các loại đối với địa chính cơ sở theo hình thức trực tiếp
|
200.000 Đồng/Điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20006
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai với giá trị điểm tọa độ địa chính các loại đối với địa chính theo hình thức trực tuyến
|
65.000 Đồng/Điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20007
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai với giá trị điểm tọa độ địa chính các loại đối với địa chính theo hình thức trực tiếp
|
130.000 Đồng/Điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20008
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai với giá trị điểm tọa độ địa chính các loại đối với ghi chú điểm tọa độ địa chính theo hình thức trực tuyến
|
10.000 Đồng/Tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20009
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai với giá trị điểm tọa độ địa chính các loại đối với ghi chú điểm tọa độ địa chính theo hình thức trực tiếp
|
20.000 Đồng/Tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20010
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Sao lục văn bản, số liệu về đất đai khác: Thống kê, kiểm kê đất đai; quy hoạch sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất,… theo hình thức trực tuyến
|
40.000 Đồng/Trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20011
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Sao lục văn bản, số liệu về đất đai khác: Thống kê, kiểm kê đất đai; quy hoạch sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất,… theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/Trang
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20012
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 dạng số theo hình thức trực tuyến
|
172.500 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20013
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 dạng số theo hình thức trực tuyến
|
201.500 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20014
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 dạng số theo hình thức trực tuyến
|
224.500 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20015
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số theo hình thức trực tuyến
|
19.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20016
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số theo hình thức trực tiếp
|
38.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20017
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại Bản đồ khác: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất,... dạng số theo hình thức trực tuyến
|
200.000 Đồng/Tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20018
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại Bản đồ khác: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất,... dạng số theo hình thức trực tiếp
|
400.000 Đồng/Tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20019
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin về thuộc tính địa chính từ cơ sở dữ liệu địa chính theo hình thức trực tuyến
|
4.000 Đồng/Trường/ thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20020
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin về thuộc tính địa chính từ cơ sở dữ liệu địa chính theo hình thức trực tiếp
|
8.000 Đồng/Trường/ thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20021
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý qua đường bưu chính, hệ thống thông tin (website, app, email, zalo...)
|
16.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Bao gồm: bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính, bản đồ kiểm kê… (1 file sẽ gồm nhiều mảnh)
Xem thêm
|
|
20022
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp tài liệu khác qua đường bưu chính, hệ thống thông tin (website, app, email, zalo...)
|
9.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Thống kê, kiểm kê đất đai; Quy
Xem thêm
|
|
20023
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin quy hoạch của thửa đất
|
4.000 Trường/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Các trường (9 trường): số tờ; số thửa; diện tích; mục đích sử dụng; địa chỉ thửa đất; thông tin quy hoạch; tỷ lệ; tên chủ sử dụng; địa chỉ chủ sử dụng
Xem thêm
|
|
20024
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin tài liệu khác theo trường thông tin có trong cơ sở dữ liệu
|
4.000 Trường/thửa đất
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20025
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20026
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20027
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký theo hình thức trực tiếp
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20028
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký về giao dịch bảo đảm theo hình thức trực tiếp
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20029
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức trực tiếp
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20030
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất, tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực ti
|
25.000 Đồng /Giấy
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20031
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (đất và tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
50.000 Đồng /Giấy
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20032
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất do bị mất; đăng ký biến động có viết mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản)
|
40.000 Đồng /Giấy
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20033
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản) do hết trang 4; cấp lại trang bổ sung do bị mất trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn l
|
20.000 Đồng /Giấy
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20034
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Đăng ký biến động không viết lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất mới, chỉ chỉnh lý trang 4 (đất, tài sản, đất và tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình t
|
20.000 Đồng /Giấy
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20035
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
15.000 Đồng /Thửa hoặc Hồ sơ
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20036
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất, tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực t
|
12.000 Đồng /Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20037
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (đất và tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
25.000 Đồng /Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20038
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất do bị mất; đăng ký biến động có viết mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản)
|
20.000 Đồng /Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20039
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản) do hết trang 4; cấp lại trang bổ sung do bị mất trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn l
|
10.000 Đồng /Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20040
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Đăng ký biến động không viết lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất mới, chỉ chỉnh lý trang 4 (đất, tài sản, đất và tài sản) đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình t
|
10.000 Đồng /Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20041
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
7.000 Đồng /Thửa hoặc Hồ sơ
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20042
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất, tài sản) đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
100.000 Đồng /Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20043
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (đất và tài sản) đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
300.000 Đồng /Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20044
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất do bị mất; đăng ký biến động có viết mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản)
|
50.000 Đồng /Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20045
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất (đất, tài sản, đất và tài sản) do hết trang 4; cấp lại trang bổ sung do bị mất trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn l
|
40.000 Đồng /Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20046
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
30.000 Đồng /Thửa hoặc Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20047
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: Đăng ký biến động không viết lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất mới, chỉ chỉnh lý trang 4 (đất, tài sản, đất và tài sản) đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
40.000 Đồng /Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20048
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất và tài sản) cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyế
|
12.500 Đồng/Giấy
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20049
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất và tài sản) cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tuyế
|
6.000 Đồng/Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20050
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản khác gắn liền với đất lần đầu: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp giấy quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất (đất và tài sản) cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
50.000 Đồng/Giấy
|
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|