|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19951
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản riêng lẻ của tổ chức
|
512.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19952
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất của hộ gia đình, cá nhân nhưng không
|
380.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19953
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân nhưng k
|
403.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19954
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất và tài sản của hộ gia đình, cá nhân
|
483.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19955
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất của hộ gia đình, cá nhân nhưng không cấp mới Giấy chứng nhận
|
328.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19956
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân nhưng không cấp mới Giấy chứng nhận
|
345.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19957
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất và tài sản của hộ gia đình, cá nhân nhưng không cấp mới Giấy chứng nhận
|
408.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19958
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế
|
253.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19959
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế
|
253.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19960
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế
|
259.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19961
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất của hộ gia đình, cá nhân, cấp mới Gi
|
489.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19962
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân, cấp mớ
|
477.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19963
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất và tài sản của hộ gia đình, cá nhân,
|
558.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19964
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất của hộ gia đình, cá nhân, cấp mới Giấy chứng nhận
|
403.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19965
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân, cấp mới Giấy chứng nhận
|
420.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19966
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất và tài sản của hộ gia đình, cá nhân, cấp mới Giấy chứng nhận
|
483.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19967
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà k
|
328.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19968
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà k
|
328.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19969
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà k
|
408.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19970
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất của tổ chức nhưng không cấp mới Giấy
|
782.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19971
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tài sản của tổ chức nhưng không cấp mới
|
874.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19972
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất và tài sản của tổ chức nhưng không c
|
955.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19973
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất của tổ chức nhưng không cấp mới Giấy chứng nhận
|
552.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19974
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với tài sản của tổ chức nhưng không cấp mới Giấy chứng nhận
|
684.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19975
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất và tài sản của tổ chức nhưng không cấp mới Giấy chứng nhận
|
684.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19976
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế
|
408.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19977
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế
|
489.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19978
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế
|
529.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19979
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất của tổ chức, cấp mới Giấy chứng nhận
|
909.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19980
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tài sản của tổ chức, cấp mới Giấy chứng
|
1.047.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19981
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Góp vốn hoặc xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phân chia hoặc hợp nhất quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với đất và tài sản của tổ chức, cấp mới Giấy
|
1.116.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19982
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất của tổ chức, cấp mới Giấy chứng nhận
|
696.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19983
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với tài sản của tổ chức, cấp mới Giấy chứng nhận
|
799.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19984
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thay đổi thông tin về thửa đất (đo đạc chỉnh lý bản đồ) đối với đất và tài sản của tổ chức, cấp mới Giấy chứng nhận
|
845.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19985
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà k
|
523.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19986
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà k
|
719.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19987
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; đăng ký cho thuê, cho thuê lại hoặc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà k
|
765.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19988
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ in ploter (dạng giấy): Bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch theo hình thức trực tuyến
|
86.500 Đồng/Tờ A1 hoặc A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19989
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ in ploter (dạng giấy): Bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch theo hình thức trực tiếp
|
173.000 Đồng/Tờ A1 hoặc A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19990
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng sao lục văn bản, số liệu Hồ sơ địa chính (gồm các tài liệu, số liệu: Hồ sơ đo đạc địa chính (Bản mô tả ranh giới, mốc giới địa địa chính (nếu có), Phiếu xác nhận đo đạc hiện trạng thửa đất, biên bản đo đạc (nếu có)); Sổ Mục kê đất đai
|
46.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19991
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng sao lục văn bản, số liệu Hồ sơ địa chính (gồm các tài liệu, số liệu: Hồ sơ đo đạc địa chính (Bản mô tả ranh giới, mốc giới địa địa chính (nếu có), Phiếu xác nhận đo đạc hiện trạng thửa đất, biên bản đo đạc (nếu có)); Sổ Mục kê đất đai
|
92.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19992
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin quy hoạch bằng văn bản hoặc bản trích lục thông tin quy hoạch (trắng đen) dạng giấy theo hình thức trực tuyến
|
52.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19993
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp thông tin quy hoạch bằng văn bản hoặc bản trích lục thông tin quy hoạch (trắng đen) dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
104.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19994
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục thông tin quy hoạch in màu theo yêu cầu dạng giấy theo hình thức trực tuyến
|
75.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19995
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục thông tin quy hoạch in màu theo yêu cầu dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
150.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19996
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho 01 thửa dạng giấy theo hình thức trực tuyến
|
46.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19997
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho 01 thửa dạng giấy theo hình thức trực tiếp
|
92.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19998
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho 02 đến 05 thửa dạng giấy theo hình thức trực tuyến
|
37.500 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19999
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho 02 đến 05 thửa dạng giấy heo hình thức trực ttiếp
|
75.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20000
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục bản đồ cho 05 thửa đến 10 thửa dạng giấy theo hình thức trực tuyến
|
29.000 Đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|