|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1951
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1952
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1953
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại phường, thị trấn
|
25.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1954
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do Giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại phường, thị trấn
|
20.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1955
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn
|
28.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1956
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1957
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1958
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác
|
25.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1959
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại khu vực khác
|
13.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1960
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do Giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại khu vực khác
|
10.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1961
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác
|
14.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1962
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác
|
8.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1963
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1964
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1965
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
100.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1966
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do Giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1967
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1968
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1969
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1970
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác của tổ chức, cá nhân
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1971
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1972
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
37.500 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1973
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác của tổ chức, cá nhân
|
75.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1974
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1975
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã (hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã)
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1976
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
50.000 Đồng/lần thay đổi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1977
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
|
5.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1978
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
15.000 Đồng/lần cung cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
100% nộp NSNN
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
1979
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
1.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1980
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1981
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1982
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
8.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1983
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1984
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1985
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1986
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1987
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
12.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1988
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1989
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1990
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1991
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
12.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1992
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1993
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
35.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1994
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
30.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1995
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
60.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1996
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác
|
150.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1997
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn
|
240.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1998
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo
|
450.000 Đồng/xe/ tháng
|
Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
1999
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác
|
1.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
2000
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Đắk Nông
|
|
01/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|