TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 1951-2000 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
1951 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn 100.000 Đồng/giấy chứng nhận Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1952 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn 50.000 Đồng/giấy chứng nhận Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1953 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại phường, thị trấn 25.000 Đồng/giấy chứng nhận Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1954 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do Giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại phường, thị trấn 20.000 Đồng/giấy chứng nhận Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1955 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn 28.000 Đồng/giấy chứng nhận Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1956 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn 15.000 Đồng/giấy chứng nhận Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1957 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác 50.000 Đồng/giấy chứng nhận Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1958 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác 25.000 Đồng/giấy chứng nhận Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1959 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại khu vực khác 13.000 Đồng/giấy chứng nhận Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1960 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do Giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) tại khu vực khác 10.000 Đồng/giấy chứng nhận Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1961 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác 14.000 Đồng/giấy chứng nhận Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1962 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực khác 8.000 Đồng/giấy chứng nhận Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1963 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1964 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1965 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 100.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1966 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do Giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 30.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1967 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức 30.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1968 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính cho tổ chức 30.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1969 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1970 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác của tổ chức, cá nhân 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1971 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1972 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân 37.500 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1973 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng các công trình khác của tổ chức, cá nhân 75.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1974 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân 100.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1975 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã (hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) 100.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1976 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 50.000 Đồng/lần thay đổi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1977 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 5.000 Đồng/bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1978 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 15.000 Đồng/lần cung cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

100% nộp NSNN 03/2020/NQ-HĐND Xem thêm
1979 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 1.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1980 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 2.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1981 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác 5.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1982 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn 8.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1983 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo 15.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1984 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 2.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1985 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 3.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1986 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác 7.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1987 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn 12.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1988 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo 20.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1989 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 3.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1990 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 5.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1991 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác 12.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1992 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn 20.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1993 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo 35.000 Đồng/lượt/xe Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1994 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 30.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1995 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 60.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1996 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác 150.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1997 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn 240.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1998 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo 450.000 Đồng/xe/ tháng Khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
1999 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 1.000 Đồng/lượt/xe Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm
2000 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 3.000 Đồng/lượt/xe Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54