|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19901
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới từ từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây
|
4.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19902
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lcấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới từ từ 2m3/giây đến dưới 5 m3/giây
|
6.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19903
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19904
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạnu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ trên 50kW đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19905
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
2.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19906
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19907
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thảm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước biển với lưu lượng trên 100.000m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm
|
6.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19908
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thảm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước biển với lưu lượng từ 500.000m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19909
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19910
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh.hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19911
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19912
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19913
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
564.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19914
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm đối với đất lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
109.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19915
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
397.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19916
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
397.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19917
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
443.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19918
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
259.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19919
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
247.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19920
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản cho hộ gia đình, cá nhân theo hình thức trực tiếp
|
293.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19921
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
1.012.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19922
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản lần đầu đối với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
1.012.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19923
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản lần đầu đối với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
1.104.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19924
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận đối với đất cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
279.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19925
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận đối với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
558.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19926
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
558.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19927
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
615.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19928
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
920.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19929
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
920.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19930
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản cho tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
1.006.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19931
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất cho tổ chức
|
759.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19932
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản cho tổ chức
|
736.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19933
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản cho tổ chức
|
828.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19934
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với đất riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
477.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 104.000 đồng
Xem thêm
|
|
19935
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với tài sản riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
460.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19936
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
552.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19937
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với đất riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
512.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19938
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với tài sản riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
495.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19939
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với đất và tài sản riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
587.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19940
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận đối với đất riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
431.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19941
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận đối với tài sản riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
414.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19942
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất và tài sản không đổi Giấy chứng nhận đối với đất riêng lẻ hộ gia đình, cá nhân
|
500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19943
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với đất riêng lẻ của tổ chức
|
483.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19944
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với tài sản riêng lẻ của tổ chức
|
460.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19945
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản riêng lẻ của tổ chức
|
552.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19946
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với đất riêng lẻ của tổ chức
|
518.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19947
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với tài sản riêng lẻ của tổ chức
|
495.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19948
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất đối với đất và tài sản riêng lẻ của tổ chức
|
587.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19949
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận đối với đất riêng lẻ của tổ chức
|
443.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19950
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận đối với tài sản riêng lẻ của tổ chức
|
426.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|