TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19851-19900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19851 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19852 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 23.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19853 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 3.750.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19854 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 4.875.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19855 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 5.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19856 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 6.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19857 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 7.650.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19858 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.175.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19859 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 6.375.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19860 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 6.750.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19861 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 7.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19862 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 11.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19863 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.625.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19864 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 7.125.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19865 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 7.650.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19866 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 8.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19867 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 11.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19868 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.850.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19869 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 7.125.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19870 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 7.650.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19871 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 8.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19872 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 10.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19873 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.075.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19874 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 7.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19875 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 8.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19876 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 9.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19877 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 11.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19878 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19879 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng 7.875.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19880 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng 8.550.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19881 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng 9.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19882 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 11.700.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
19883 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19884 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19885 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19886 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19887 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19888 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 550.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19889 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19890 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19891 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây 4.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19892 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới từ từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây 8.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19893 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới từ từ 2m3/giây đến dưới 5 m3/giây 12.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19894 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19895 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ trên 50kW đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19896 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm 4.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19897 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm 8.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19898 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thảm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước biển với lưu lượng trên 100.000m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm 12.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19899 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thảm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước biển với lưu lượng từ 500.000m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19900 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây 2.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 15/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87