|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19851
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19852
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
23.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19853
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
3.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19854
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
4.875.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19855
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19856
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
6.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19857
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19858
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.175.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19859
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
6.375.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19860
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
6.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19861
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
7.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19862
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19863
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.625.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19864
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
7.125.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19865
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19866
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19867
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19868
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.850.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19869
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
7.125.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19870
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19871
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19872
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19873
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.075.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19874
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19875
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19876
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19877
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19878
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19879
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
7.875.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19880
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
8.550.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19881
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19882
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19883
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19884
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19885
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19886
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19887
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19888
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19889
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19890
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19891
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây
|
4.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19892
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới từ từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19893
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới từ từ 2m3/giây đến dưới 5 m3/giây
|
12.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19894
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ trên 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19895
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ trên 50kW đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19896
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ 200kW đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
4.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19897
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất từ 1.000kW đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19898
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thảm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước biển với lưu lượng trên 100.000m3/ngày đêm đến dưới 500.000 m3/ngày đêm
|
12.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19899
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thảm định lần đầu đề án khai thác, sử dụng nước biển với lưu lượng từ 500.000m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19900
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại, điều chỉnh, bổ sung, gia hạn đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây
|
2.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|