|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19801
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
10.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19802
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
18.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19803
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
20.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19804
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
26.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19805
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
29.300.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19806
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
32.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19807
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được thẩm định
|
3.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19808
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được t
|
4.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19809
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được t
|
7.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19810
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầuThẩm định lạiđầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được thẩm định.
|
13.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19811
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được
|
15.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19812
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được
|
19.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19813
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệ
|
22.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19814
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được t
|
24.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19815
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19816
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
3.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19817
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19818
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
9.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19819
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
10.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19820
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
13.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19821
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
14.650.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19822
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
16.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19823
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19824
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
9.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19825
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19826
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
12.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19827
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) và các dự án khác (không thuộc nhóm 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19828
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
10.350.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19829
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
12.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19830
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
13.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19831
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
14.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19832
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19833
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
11.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19834
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
14.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19835
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
15.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19836
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19837
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19838
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
11.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19839
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
14.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19840
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
15.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19841
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19842
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
21.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19843
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
12.150.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19844
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19845
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19846
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19847
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19848
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
12.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19849
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
15.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
19850
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
17.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
15/2023/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|