|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19751
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Trung học cơ sở
|
48.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19752
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Trung học phổ thông
|
56.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19753
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non bán trú
|
32.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19754
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non không bán trú
|
24.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19755
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Trung học cơ sở
|
24.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19756
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Trung học phổ thông
|
28.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19757
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
75.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19758
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
150.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19759
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
|
15.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19760
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) theo hình thức nộp hồ sơ trực tuyến
|
35.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19761
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức nộp hồ sơ trực tuyến
|
75.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19762
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo hình thức nộp hồ sơ trực tuyến
|
7.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19763
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (quá hạn, đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19764
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19765
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19766
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19767
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19768
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19769
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (quá hạn, đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19770
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19771
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19772
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19773
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19774
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19775
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19776
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khácc tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19777
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc Liên hiệp hợp tác xã theo hình thức trực tiếp
|
300.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19778
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã theo hình thức trực tiếp
|
150.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19779
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh theo hình thức trực tiếp
|
100.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19780
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo hình thức trực tiếp
|
30.000 đồng/lần chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19781
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc Liên hiệp hợp tác xã theo hình thức trực tuyến
|
150.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19782
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã theo hình thức trực tuyến
|
75.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19783
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh theo hình thức trực tuyến
|
50.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19784
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo hình thức trực tuyến
|
15.000 đồng/lần chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
Nộp 100% vào NSNN
|
14/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19785
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát san lấp
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp Ngân sách địa phương
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19786
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp Ngân sách địa phương
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19787
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp Ngân sách địa phương
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19788
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản tận thu đối với Cát san lấp
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp Ngân sách địa phương
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19789
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản tận thu đối với Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp Ngân sách địa phương
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19790
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác khoáng sản tận thu đối với Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
100% nộp Ngân sách địa phương
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19791
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được thẩm
|
6.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19792
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt đư
|
9.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19793
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt đư
|
15.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19794
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt đ
|
27.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19795
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
30.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19796
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
39.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19797
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệ
|
44.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19798
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được t
|
48.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19799
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
4.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19800
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
|
6.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|