TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19751-19800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19751 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Trung học cơ sở 48.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19752 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Trung học phổ thông 56.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19753 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non bán trú 32.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19754 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non không bán trú 24.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19755 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Trung học cơ sở 24.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19756 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Trung học phổ thông 28.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19757 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp 75.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19758 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp 150.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19759 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo hình thức nộp hồ sơ trực tiếp 15.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19760 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) theo hình thức nộp hồ sơ trực tuyến 35.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19761 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác theo hình thức nộp hồ sơ trực tuyến 75.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19762 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo hình thức nộp hồ sơ trực tuyến 7.000 đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19763 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (quá hạn, đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19764 Lệ phí hộ tịch Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19765 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19766 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19767 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19768 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19769 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (quá hạn, đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19770 Lệ phí hộ tịch Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19771 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19772 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19773 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19774 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 28.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19775 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19776 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khácc tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 75.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19777 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc Liên hiệp hợp tác xã theo hình thức trực tiếp 300.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19778 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã theo hình thức trực tiếp 150.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19779 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh theo hình thức trực tiếp 100.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19780 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo hình thức trực tiếp 30.000 đồng/lần chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19781 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc Liên hiệp hợp tác xã theo hình thức trực tuyến 150.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19782 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã theo hình thức trực tuyến 75.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19783 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh theo hình thức trực tuyến 50.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19784 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo hình thức trực tuyến 15.000 đồng/lần chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

Nộp 100% vào NSNN 14/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19785 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát san lấp 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp Ngân sách địa phương 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19786 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp Ngân sách địa phương 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19787 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp Ngân sách địa phương 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19788 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đối với Cát san lấp 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp Ngân sách địa phương 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19789 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đối với Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp Ngân sách địa phương 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19790 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác khoáng sản tận thu đối với Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

100% nộp Ngân sách địa phương 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19791 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được thẩm 6.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19792 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt đư 9.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19793 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt đư 15.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19794 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt đ 27.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19795 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt 30.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19796 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt 39.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19797 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệ 44.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19798 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt được t 48.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19799 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 4.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm
19800 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lần đầu đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 6.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bến Tre

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 05/2019/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87