TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19701-19750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19701 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân 10.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19702 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19703 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Khu du lịch Núi Cấm đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lượt Khu du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên

Cơ quan ban hành: An Giang

1. 100% tổ chứ thu giữ lại đối với tổ chức thu là Ban Quản lý Khu du lịch Núi Cấm 2. 65% nộp NSNN, 35% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Công ty Cổ phần Phát triển Du lịch An Giang 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19704 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Khu du lịch Núi Cấm đối với trẻ em (từ 6 đến 15 tuổi) 10.000 Đồng/người/lượt Khu du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên

Cơ quan ban hành: An Giang

1. 100% tổ chứ thu giữ lại đối với tổ chức thu là Ban Quản lý Khu du lịch Núi Cấm 2. 65% nộp NSNN, 35% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Công ty Cổ phần Phát triển Du lịch An Giang 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19705 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người đối với các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc 15.000 Đồng/lần đăng ký Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19706 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người đối với các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại 7.000 Đồng/lần đăng ký Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19707 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú đối với các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc 8.000 Đồng/lần đăng ký Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19708 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú đối với các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại 4.000 Đồng/lần đăng ký Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 19/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19709 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe khách thông thường dưới 12 ghế ngồi 30.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19710 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe khách thông thường từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi 40.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19711 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe khách thông thường từ 31 ghế ngồi trở lên 50.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19712 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có tải trọng dưới 2 tấn 30.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19713 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 40.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19714 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 50.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19715 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; 80.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19716 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở h 115.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang

Cơ quan ban hành: An Giang

50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19717 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 8.200.000 Đồng/hồ sơ Cấp tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19718 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 12.000.000 Đồng/hồ sơ Cấp tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19719 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động 10.100.000 Đồng/hồ sơ Cấp tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19720 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường 4.200.000 Đồng/hồ sơ Cấp tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19721 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 4.800.000 Đồng/hồ sơ Cấp huyện

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19722 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động 4.300.000 Đồng/hồ sơ Cấp huyện

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19723 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Điều chỉnh giấy phép môi trường 2.600.000 Đồng/hồ sơ Cấp huyện

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 22/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19724 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích dưới 1.000 m2 520.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19725 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19726 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 01 ha 1.620.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19727 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha 2.890.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19728 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha 3.370.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19729 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 05 ha trở lên 3.850.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19730 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 100 m2 260.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19731 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100 m2 trở lên 320.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19732 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có diện tích dưới 100 m2 190.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19733 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có diện tích từ 100 m2 trở lên 260.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19734 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác có diện tích dưới 1.000 m2 190.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19735 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác có diện tích từ 1.000 m2 trở lên 260.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN 21/2022/NQ-HĐND Xem thêm
19736 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 2.500.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 08/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19737 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2.400.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: An Giang

100% nộp NSNN 08/2023/NQ-HĐND Xem thêm
19738 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác (cát san lấp) 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

Đơn vị thu giữ lại 100% 01/2012/NQ-HĐND Xem thêm
19739 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

Đơn vị thu giữ lại 100% 01/2012/NQ-HĐND Xem thêm
19740 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

Đơn vị thu giữ lại 100% 01/2012/NQ-HĐND Xem thêm
19741 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Mầm non bán trú 80.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19742 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Mầm non không bán trú 60.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19743 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Trung học cơ sở 60.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19744 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Trung học phổ thông 70.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19745 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Mầm non bán trú 40.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19746 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Mầm non không bán trú 30.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19747 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Trung học cơ sở 30.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19748 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp Trung học phổ thông 35.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19749 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non bán trú 64.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm
19750 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non không bán trú 48.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng thành thị (phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bạc Liêu

14/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87