|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19701
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19702
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19703
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Khu du lịch Núi Cấm đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
1. 100% tổ chứ thu giữ lại đối với tổ chức thu là Ban Quản lý Khu du lịch Núi Cấm
2. 65% nộp NSNN, 35% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Công ty Cổ phần Phát triển Du lịch An Giang
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19704
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Khu du lịch Núi Cấm đối với trẻ em (từ 6 đến 15 tuổi)
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Khu du lịch Núi Cấm, huyện Tịnh Biên
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
1. 100% tổ chứ thu giữ lại đối với tổ chức thu là Ban Quản lý Khu du lịch Núi Cấm
2. 65% nộp NSNN, 35% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu là Công ty Cổ phần Phát triển Du lịch An Giang
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19705
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người đối với các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19706
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người đối với các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19707
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú đối với các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc
|
8.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19708
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú, tách hộ, điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, xác nhận thông tin về cư trú đối với các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại
|
4.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã còn lại
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
19/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19709
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe khách thông thường dưới 12 ghế ngồi
|
30.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19710
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe khách thông thường từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi
|
40.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19711
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe khách thông thường từ 31 ghế ngồi trở lên
|
50.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19712
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có tải trọng dưới 2 tấn
|
30.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19713
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
|
40.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19714
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
|
50.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19715
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;
|
80.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19716
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở h
|
115.000 Đồng/ phương tiện/lượt ra, vào
|
Cửa khẩu thuộc khu kinh tế cửa khẩu An Giang
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
50% tổ chức thu giữ lại, 50% còn lại nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19717
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
8.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19718
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
12.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19719
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
|
10.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19720
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19721
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
4.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19722
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
|
4.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19723
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Điều chỉnh giấy phép môi trường
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Cấp huyện
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
22/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19724
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích dưới 1.000 m2
|
520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19725
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19726
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 01 ha
|
1.620.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19727
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha
|
2.890.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19728
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha
|
3.370.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19729
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức có diện tích từ 05 ha trở lên
|
3.850.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19730
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích dưới 100 m2
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19731
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất sản xuất, kinh doanh có diện tích từ 100 m2 trở lên
|
320.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19732
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có diện tích dưới 100 m2
|
190.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19733
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất ở có diện tích từ 100 m2 trở lên
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19734
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác có diện tích dưới 1.000 m2
|
190.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19735
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân đối với đất nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác có diện tích từ 1.000 m2 trở lên
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
85% tổ chức thu giữ lại, 15% còn lại nộp NSNN
|
21/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19736
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.500.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
08/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19737
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.400.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
An Giang
|
100% nộp NSNN
|
08/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19738
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác (cát san lấp)
|
4.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
01/2012/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19739
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
01/2012/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19740
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
Đơn vị thu giữ lại 100%
|
01/2012/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19741
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Mầm non bán trú
|
80.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19742
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Mầm non không bán trú
|
60.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19743
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Trung học cơ sở
|
60.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19744
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Trung học phổ thông
|
70.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19745
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Mầm non bán trú
|
40.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19746
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Mầm non không bán trú
|
30.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19747
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Trung học cơ sở
|
30.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19748
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp Trung học phổ thông
|
35.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn
(các xã)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19749
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non bán trú
|
64.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19750
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non không bán trú
|
48.000 đồng/trẻ, học sinh/tháng
|
Vùng thành thị
(phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bạc Liêu
|
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|